Quyết định 42/2026/QĐ-TTg
14 cơ sở tại Tuyên Quang phải kiểm kê khí nhà kính năm 2026
Trích từ phụ lục của Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực 25/09/2026), lọc theo địa chỉ ghi trong danh mục. Cơ sở có tên phải gửi báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở cho năm 2026 về UBND tỉnh, thành phố trước ngày 31/03/2027. Đối chiếu số thứ tự với văn bản gốc trước khi kết luận.
Nhóm ngành chiếm nhiều nhất tại Tuyên Quang: xi măng, gạch, gốm, vật liệu xây dựng (6 cơ sở), thực phẩm, đồ uống, chăn nuôi (3 cơ sở), sắt thép và kim loại (1 cơ sở), giấy và bột giấy (1 cơ sở).
Phân bổ theo phụ lục: 6 cơ sở thuộc Phụ lục II (ngành công thương), 2 cơ sở thuộc Phụ lục III.A (giao thông vận tải), 6 cơ sở thuộc Phụ lục III.B (xây dựng và vật liệu xây dựng).
| Phụ lục | STT | Tên cơ sở | Địa chỉ trong danh mục | Ngành nghề chính |
|---|---|---|---|---|
| II | 156 | Công ty Cổ phần hợp kim sắt Hà Giang | Khu công nghiệp Bình Vàng, xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang | Sản xuất công nghiệp |
| II | 157 | Công ty Cổ phần đầu tư khoáng sản An Thông (Mỏ quặng sắt Tùng Bá) | Số 415, đường Trần Phú, phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang | Sản xuất công nghiệp (khai thác và chế biến quặng sắt) |
| II | 158 | Công ty Cổ phần đầu tư khoáng sản An Thông (Mỏ quặng sắt Sàng Thần) | Số 415, đường Trần Phú, phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang | Sản xuất công nghiệp (khai thác và chế biến quặng sắt) |
| II | 159 | Công ty Cổ phần đầu tư khoáng sản An Thông (Văn phòng) | Số 415, đường Trần Phú, phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang | Sản xuất công nghiệp (hoạt động quản lý, điều hành) |
| II | 160 | Công ty TNHH Gang thép Tuyên Quang | Khu công nghiệp Long Bình An, phường Bình Thuận, tỉnh Tuyên Quang | Sản xuất thép, bao gồm khai thác, chế biến sắt thép và sản xuất các sản phẩm thép, thép |
| II | 161 | Công ty Cổ phần Giấy An Hòa | Xã Vĩnh Lợi, tỉnh Tuyên Quang | Sản xuất bột giấy và giấy |
| III.A | 4 | Hợp tác xã vận tải Trần Phú | Phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang | Vận tải hàng hóa, hành khách |
| III.A | 5 | Công ty TNHH MTV Trí Hưng Hà Giang | Phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang | Vận tải hàng hóa đường bộ |
| III.B | 112 | Công ty CP xi măng Tân Quang | Phường Nông Tiến, tỉnh Tuyên Quang | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| III.B | 113 | Nhà máy gạch tuynel Viên Châu 2 | Phường Nông Tiến, tỉnh Tuyên Quang | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 114 | Nhà máy gạch tuynel Viên Châu | Phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 115 | Nhà máy gạch tuynel Thái Sơn | Xã Thái Sơn, tỉnh Tuyên Quang | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 116 | Nhà máy xi măng Tuyên Quang, Công ty CP xi măng Tuyên Quang | Số 02, đường Kim Bình, xóm 1, phường Nông Tiến, tỉnh Tuyên Quang | Sản xuất xi măng |
| III.B | 117 | Nhà máy sản xuất gạch - Công ty TNHH Long Thắng | Xã Sơn Thủy, tỉnh Tuyên Quang | Sản xuất vật liệu xây dựng |
Cơ sở của bạn có trong bảng trên?
Chúng tôi gom số liệu hoạt động năm 2026, tính toán theo hệ số phát thải đã công bố và soạn báo cáo theo Mẫu số 06 để cơ sở ký và nộp UBND tỉnh. Giá cố định 9 triệu (gói số liệu) hoặc 28 triệu (gói báo cáo, một cơ sở, một ranh giới), sửa miễn phí nếu cơ quan thẩm định yêu cầu. Nhắn Zalo kèm tên cơ sở, chúng tôi trả lời trong ngày.
Nguồn
Quyết định 42/2026/QĐ-TTg, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Khoản 3 Điều 11 Nghị định 06/2022/NĐ-CP, sửa đổi tại Nghị định 119/2025/NĐ-CP (thời hạn báo cáo); Nghị định 45/2022/NĐ-CP (chế tài). Bảng được trích tự động từ phụ lục; nếu có sai khác, văn bản gốc là căn cứ. Cập nhật 10/09/2026.