Quyết định 42/2026/QĐ-TTg
41 cơ sở tại Thanh Hóa phải kiểm kê khí nhà kính năm 2026
Trích từ phụ lục của Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực 25/09/2026), lọc theo địa chỉ ghi trong danh mục. Cơ sở có tên phải gửi báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở cho năm 2026 về UBND tỉnh, thành phố trước ngày 31/03/2027. Đối chiếu số thứ tự với văn bản gốc trước khi kết luận.
Nhóm ngành chiếm nhiều nhất tại Thanh Hóa: xi măng, gạch, gốm, vật liệu xây dựng (8 cơ sở), thực phẩm, đồ uống, chăn nuôi (5 cơ sở), sắt thép và kim loại (3 cơ sở), giấy và bột giấy (3 cơ sở).
Các khu, cụm công nghiệp có nhiều cơ sở trong danh mục: Lễ Môn (6), Hoàng Long (2).
Phân bổ theo phụ lục: 31 cơ sở thuộc Phụ lục II (ngành công thương), 8 cơ sở thuộc Phụ lục III.B (xây dựng và vật liệu xây dựng), 2 cơ sở thuộc Phụ lục IV (nông nghiệp và môi trường).
| Phụ lục | STT | Tên cơ sở | Địa chỉ trong danh mục | Ngành nghề chính |
|---|---|---|---|---|
| II | 823 | Công ty TNHH Lọc hóa dầu Nghi Sơn | Khu kinh tế Nghi Sơn, phường Hải Bình, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất dầu mỏ tinh chế, hóa chất cơ bản |
| II | 824 | Nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn 2 | Thôn Hà Bắc, Khu kinh tế Nghi Sơn, phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất điện |
| II | 825 | Nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn 1 | Km11, đường 513, phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất điện |
| II | 826 | Công ty TNHH MTV Thép VAS Nghi Sơn | Khu liên hợp gang thép Nghi Sơn, phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất thép |
| II | 827 | Công ty TNHH Lionas Metals | Tổ dân phố Liên Sơn, phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Luyện kim |
| II | 828 | Công ty Cổ phần Cromit Nam Việt | Xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa | Luyện kim |
| II | 829 | Công ty TNHH Lốp COFO Việt Nam | Lô CN13, CN14, Khu B - Khu công nghiệp Bỉm Sơn, phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất lốp |
| II | 830 | Công ty CP Giấy Mục Sơn | Khu phố 3, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất giấy |
| II | 831 | Nhà máy sản xuất giấy bao bì Miza Nghi Sơn | Khu công nghiệp số 05, xã Trường Lâm, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất giấy |
| II | 832 | Công ty CP Giấy Lam Sơn Thanh Hóa | Thôn Phố Mới, xã Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất giấy bao bì |
| II | 833 | Nhà máy sản xuất bao bì Đại Dương - Công ty CP Đầu tư khoáng sản Đại Dương | Thôn Ninh Sơn, xã Trường Lâm, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất giấy |
| II | 834 | Công ty CP Mía đường Lam Sơn | Số 388 Lê Thái Tông, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất thực phẩm |
| II | 835 | Công ty CP Sữa Việt Nam - NM sữa Lam Sơn | Khu công nghiệp Lễ Môn, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất sữa |
| II | 836 | Công ty TNHH MTV Bò Sữa Thống Nhất Thanh Hóa | Khu phố Sao Đỏ, xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất chế biến sữa |
| II | 837 | Công ty TNHH hai thành viên ứng dụng công nghệ cao nông nghiệp và thực phẩm sữa Yên Mỹ | Thôn Lâm Hòa, xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa | Chế biến thực phẩm sữa |
| II | 838 | Công ty CP Bia Hà Nội - Thanh Hóa | Số 152 Quang Trung, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất bia |
| II | 839 | Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thanh Hóa | Thôn 3, xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất thuốc lá |
| II | 840 | Công ty TNHH Dệt kim Jasan Thanh Hóa | Thôn Vực Phác, xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất tất dệt kim |
| II | 841 | Công ty TNHH MTV TCE Jeans | Thôn 1 Lê Lợi, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất hàng may mặc |
| II | 842 | Công ty TNHH Sakurai Việt Nam | Khu công nghiệp Lễ Môn, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất hàng may mặc |
| II | 843 | Công ty TNHH Giày Annora Việt Nam | Phường Đào Duy Từ, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất giày dép |
| II | 844 | Công ty TNHH Giày Alena Việt Nam | Thôn Vực Phác, xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất giày dép |
| II | 845 | Công ty TNHH Giày Roll Sport Việt Nam | Khu công nghiệp Hoàng Long, phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất giày dép |
| II | 846 | Công ty TNHH Giày Sunjade Việt Nam | Khu công nghiệp Lễ Môn, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất giày dép |
| II | 847 | Công ty TNHH Giày Venus Việt Nam | Xã Hoạt Giang, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất giày dép |
| II | 848 | Công ty TNHH Giày Aleron Việt Nam | Khu công nghiệp Hoàng Long, phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất giày dép |
| II | 849 | Công ty TNHH Giày Adiana Việt Nam | Thôn Hà Lũng Thượng, xã Thọ Phú, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất giày dép |
| II | 850 | Công ty TNHH Giày Akalia Việt Nam | Xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất giày dép |
| II | 851 | Công ty TNHH Giày Weilina Việt Nam | Thôn Vực Phác, xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất giày dép |
| II | 852 | Công ty TNHH Giày Aresa Việt Nam | Khu công nghiệp Lễ Môn, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất giày dép |
| II | 853 | Công ty TNHH Giày Kim Đạt | Thôn 2B, xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất giày dép |
| III.B | 304 | Nhà máy XM Long Sơn | Phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất xi măng |
| III.B | 305 | Công ty TNHH Công nghiệp Long Sơn | phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất xi măng |
| III.B | 306 | Nhà máy xi măng Nghi Sơn - Công ty CP Xi măng Nghi Sơn | Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất xi măng |
| III.B | 307 | Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn | Tổ dân số 7, phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất xi măng |
| III.B | 308 | Nhà máy Xi măng Đại Dương | Xã Trường Lâm, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất xi măng |
| III.B | 309 | Nhà máy Xi măng Công Thanh - Công ty CP Xi măng Công Thanh | Thôn Tam Sơn, xã Trường Lâm, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất xi măng |
| III.B | 310 | Nhà máy gạch men Vicenza -Tổng Công Ty Đầu Tư Phát Triển Đô Thị - Công ty CP | Lô C, E Khu Công nghiệp Lễ Môn, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 311 | Công ty CP đầu tư phát triển Vicenza | Lô A, KCN Lễ Môn, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| IV | 30 | Nhà máy xử lý rác thải Nghi Sơn - Công ty CP Môi trường Nghi Sơn | Xã Trường Lâm, tỉnh Thanh Hóa | Xử lý chất thải |
| IV | 31 | Nhà máy xử lý rác thải Đông Nam - Công ty CP đầu tư và phát triển công nghệ môi trường Ecotech | Phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa | Xử lý chất thải |
Cơ sở của bạn có trong bảng trên?
Chúng tôi gom số liệu hoạt động năm 2026, tính toán theo hệ số phát thải đã công bố và soạn báo cáo theo Mẫu số 06 để cơ sở ký và nộp UBND tỉnh. Giá cố định 9 triệu (gói số liệu) hoặc 28 triệu (gói báo cáo, một cơ sở, một ranh giới), sửa miễn phí nếu cơ quan thẩm định yêu cầu. Nhắn Zalo kèm tên cơ sở, chúng tôi trả lời trong ngày.
Nguồn
Quyết định 42/2026/QĐ-TTg, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Khoản 3 Điều 11 Nghị định 06/2022/NĐ-CP, sửa đổi tại Nghị định 119/2025/NĐ-CP (thời hạn báo cáo); Nghị định 45/2022/NĐ-CP (chế tài). Bảng được trích tự động từ phụ lục; nếu có sai khác, văn bản gốc là căn cứ. Cập nhật 10/09/2026.