Quyết định 42/2026/QĐ-TTg
53 cơ sở tại Thái Nguyên phải kiểm kê khí nhà kính năm 2026
Trích từ phụ lục của Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực 25/09/2026), lọc theo địa chỉ ghi trong danh mục. Cơ sở có tên phải gửi báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở cho năm 2026 về UBND tỉnh, thành phố trước ngày 31/03/2027. Đối chiếu số thứ tự với văn bản gốc trước khi kết luận.
Nhóm ngành chiếm nhiều nhất tại Thái Nguyên: sắt thép và kim loại (24 cơ sở), nhựa và bao bì (6 cơ sở), xi măng, gạch, gốm, vật liệu xây dựng (4 cơ sở), xử lý chất thải (4 cơ sở).
Các khu, cụm công nghiệp có nhiều cơ sở trong danh mục: Điềm Thụy (7), Sông Công 1 (6), Sông Công (3), Yên Bình (2).
Phân bổ theo phụ lục: 45 cơ sở thuộc Phụ lục II (ngành công thương), 4 cơ sở thuộc Phụ lục III.B (xây dựng và vật liệu xây dựng), 4 cơ sở thuộc Phụ lục IV (nông nghiệp và môi trường).
| Phụ lục | STT | Tên cơ sở | Địa chỉ trong danh mục | Ngành nghề chính |
|---|---|---|---|---|
| II | 111 | Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn | Tổ 4A, phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên | Khai thác quặng kim loại đen và kim loại màu |
| II | 112 | Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1 | Đường 3/2, phường Bá Xuyên, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất phụ tùng |
| II | 113 | Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - VIMICO | Số 89 Phú Xá 3, phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất kim loại |
| II | 114 | Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên | Tổ dân phố Bông Hồng, phường Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất cấu kiện kim loại |
| II | 115 | Công ty TNHH MTV Diesel Sông Công | Đường CMT10, phường Bá Xuyên, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất động cơ |
| II | 116 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện An Khánh | Cụm Công nghiệp An Khánh I, xã An Khánh, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất điện |
| II | 117 | Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn | Phường Quan Triều, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất điện |
| II | 118 | Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên | Tổ dân phố Cam Giá 13, phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất kim loại |
| II | 119 | Công ty Than Khánh Hòa - VVMI | Phường Quán Triều, tỉnh Thái Nguyên | Khai thác khoáng sản |
| II | 120 | Công ty TNHH Khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo | Xóm Suối Cát, xã An Khánh, tỉnh Thái Nguyên | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| II | 121 | Công ty TNHH Vonfram Masan | Xóm Suối Cát, xã An Khánh, tỉnh Thái Nguyên | Khai thác khoáng sản |
| II | 122 | Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung | Tổ dân phố Cam Giá 13, phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất kim loại |
| II | 123 | Công ty TNHH Natsteel Vina | Tổ dân phố Cam Giá 13, phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất cấu kiện kim loại |
| II | 124 | Công ty Cổ phần Hợp kim sắt Gang thép Thái Nguyên | Phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất cấu kiện kim loại |
| II | 125 | Chi nhánh Công ty cổ phần Hyundai Aluminum Vina Thái Nguyên | Xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| II | 126 | Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển nông thôn miền núi | Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên | Khai thác quặng sắt |
| II | 127 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Hiệp Linh | Phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất kim loại |
| II | 128 | Công ty TNHH Hiệp Hương | Khu công nghiệp Sông Công 1, phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất kim loại |
| II | 129 | Công ty TNHH Hương Đông | Khu công nghiệp Sông Công, phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất kim loại |
| II | 130 | Công ty Cổ phần Luyện kim đen Thái Nguyên | Xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất kim loại |
| II | 131 | Công ty Cổ phần Cơ khí Gang thép | Phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất kim loại |
| II | 132 | Chi nhánh Công ty TNHH Khai khoáng Đông Bắc | Khu công nghiệp Sông Công, phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất sắt, thép, gang |
| II | 133 | Công ty Cổ phần Đầu tư thương mại thép Đại Việt | Cụm công nghiệp số 3, Cảng Đa Phúc, phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất kim loại |
| II | 134 | Công ty Than Núi Hồng - VVMI | Xóm Cây Thị, xã Phú Xuyên, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất chế biến than |
| II | 135 | Công ty Cổ phần ALK Vina | Khu công nghiệp Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất khung tivi |
| II | 136 | Công ty TNHH Dongsung Vina | Khu công nghiệp Điềm Thụy, xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất sản phẩm từ plastic (nhựa) |
| II | 137 | Công ty TNHH Samju Vina | Khu công nghiệp Điềm Thụy, xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất hàng dệt sẵn |
| II | 138 | Công ty TNHH Shinsung C&T Vina | Khu công nghiệp Điềm Thụy, xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| II | 139 | Công ty TNHH Thép Tùng Chi | Khu công nghiệp Sông Công 1, phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất thép |
| II | 140 | Công ty Cổ phần Nhật Anh | Khu công nghiệp Sông Công 1, phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên | Khai thác khoáng sản |
| II | 141 | Công ty TNHH Nhựa Châu Âu Xanh | QL 3, phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất sản phẩm từ nhựa |
| II | 142 | Công ty TNHH Young Diecasting Vina | Lô CN2, Khu công nghiệp Điềm Thụy (Khu A), xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất sản phẩm bằng kim loại |
| II | 143 | Chi nhánh Công ty cổ phần Giấy Trường Xuân | Tổ dân phố Bông Hồng, phường Bãi Bông, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất giấy |
| II | 144 | Công ty TNHH Messer Hải Phòng - Chi nhánh Yên Bình | Khu công nghiệp Yên Bình, phường Vạn Xuân, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| II | 145 | Công ty TNHH Đúc Nam Ninh | Khu B, Khu công nghiệp Sông Công 1, phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất kim loại |
| II | 146 | Công ty Cổ phần Cơ điện luyện kim Thái Nguyên | Phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất máy luyện kim |
| II | 147 | Công ty TNHH tập đoàn Huali Việt Nam | Lô CN2, Khu A Khu công nghiệp Điềm Thụy, phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| II | 148 | Công ty Cổ phần Thép Toàn Thắng | Khu công nghiệp Sông Công, phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất kim loại |
| II | 149 | Công ty TNHH Myungjin Electronic Vina | Khu công nghiệp Điềm Thụy, xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên | Gia công cơ khí |
| II | 150 | Công ty TNHH Công nghệ tấm lát sàn AUSDA | Lô CN8, Khu công nghiệp Sông Công II, phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất các sản phẩm từ cao su, nhựa |
| II | 151 | Công ty Cổ phần Thép Anh Duy | Khu công nghiệp Sông Công 1, phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất kim loại |
| II | 152 | Công ty TNHH Kỹ thuật Vật liệu mới Hengxin Việt Nam | Lô CN18, Khu công nghiệp Yên Bình, phường Vạn Xuân, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất sản phẩm cao su |
| II | 153 | Nhà máy Thép Trường Sơn - CN Công ty TNHH Minh Bạch | Khu công nghiệp Sông Công 1, phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên | Đúc sắt, thép |
| II | 154 | Công ty TNHH MTV cơ điện và vật liệu nổ 31 | Phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất hóa chất, vật liệu nổ |
| II | 155 | Công ty TNHH Công nghệ DASEN Việt Nam | Khu công nghiệp Điềm Thụy, xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| III.B | 108 | Nhà máy sản xuất xi măng La Hiên | Km 18, xã La Hiên, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất xi măng |
| III.B | 109 | Nhà máy sản xuất xi măng Quán Triều | Xã An Khánh, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất xi măng |
| III.B | 110 | Nhà máy xi măng Quang Sơn | Xã Quang Sơn, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất xi măng |
| III.B | 111 | Công ty CP Prime Phổ Yên | Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên | Sản xuất gạch ốp lát |
| IV | 2 | Công ty CP Vương Anh | Phường Quan Triều, tỉnh Thái Nguyên | Xử lý chất thải |
| IV | 3 | Công ty CP Môi trường Việt Xuân Mới | Phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên | Xử lý chất thải |
| IV | 4 | Công ty CP Môi trường Thái Nguyên | Phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên | Xử lý chất thải |
| IV | 5 | Chi nhánh Công ty TNHH Môi trường Sông Công | Phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên | Xử lý chất thải |
Cơ sở của bạn có trong bảng trên?
Chúng tôi gom số liệu hoạt động năm 2026, tính toán theo hệ số phát thải đã công bố và soạn báo cáo theo Mẫu số 06 để cơ sở ký và nộp UBND tỉnh. Giá cố định 9 triệu (gói số liệu) hoặc 28 triệu (gói báo cáo, một cơ sở, một ranh giới), sửa miễn phí nếu cơ quan thẩm định yêu cầu. Nhắn Zalo kèm tên cơ sở, chúng tôi trả lời trong ngày.
Nguồn
Quyết định 42/2026/QĐ-TTg, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Khoản 3 Điều 11 Nghị định 06/2022/NĐ-CP, sửa đổi tại Nghị định 119/2025/NĐ-CP (thời hạn báo cáo); Nghị định 45/2022/NĐ-CP (chế tài). Bảng được trích tự động từ phụ lục; nếu có sai khác, văn bản gốc là căn cứ. Cập nhật 10/09/2026.