Quyết định 42/2026/QĐ-TTg
13 cơ sở tại Quảng Trị phải kiểm kê khí nhà kính năm 2026
Trích từ phụ lục của Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực 25/09/2026), lọc theo địa chỉ ghi trong danh mục. Cơ sở có tên phải gửi báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở cho năm 2026 về UBND tỉnh, thành phố trước ngày 31/03/2027. Đối chiếu số thứ tự với văn bản gốc trước khi kết luận.
Nhóm ngành chiếm nhiều nhất tại Quảng Trị: xi măng, gạch, gốm, vật liệu xây dựng (7 cơ sở), sắt thép và kim loại (2 cơ sở), hóa chất và phân bón (1 cơ sở), vận tải và kho vận (1 cơ sở).
Phân bổ theo phụ lục: 4 cơ sở thuộc Phụ lục II (ngành công thương), 1 cơ sở thuộc Phụ lục III.A (giao thông vận tải), 7 cơ sở thuộc Phụ lục III.B (xây dựng và vật liệu xây dựng), 1 cơ sở thuộc Phụ lục IV (nông nghiệp và môi trường).
| Phụ lục | STT | Tên cơ sở | Địa chỉ trong danh mục | Ngành nghề chính |
|---|---|---|---|---|
| II | 819 | Công ty Cổ phần Khoáng sản Hoàng Long | Thôn Đồng Dương, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| II | 820 | Chi nhánh Công ty cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị -Nhà máy tinh bột sắn Hướng Hóa | Km3, xã Lìa, tỉnh Quảng Trị | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| II | 821 | Công ty TNHH Cao su Camel Việt Nam | Số 02 Lý Thường Kiệt, xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| II | 822 | Công ty Cổ phần Khoáng sản Thanh Tâm | Số 110 Hùng Vương, khu phố 4, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| III.A | 38 | Công ty TNHH Cơ khí Hải Sơn | Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị | Vận tải hàng hóa |
| III.B | 297 | Công ty CP Xi măng Sông Gianh | Thôn Cương Trung C, xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao. |
| III.B | 298 | Công ty CP Vật liệu xây dựng Việt Nam | Thôn Xuân Hạ, xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| III.B | 299 | Công ty CP Gốm sứ và Xây dựng COSEVCO | Thôn 6, phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 300 | Công ty TNHH sản xuất vật liệu xây dựng 1/5 Quảng Bình | Thôn Thuận Phong, phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 301 | Công ty CP Minh Hưng Quảng Trị | Km8, quốc lộ 9, phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 302 | Nhà máy xi măng Vạn Ninh, Công ty CP xi măng Vicem Hải Vân | Thôn Áng Sơn, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | Sản xuất xi măng |
| III.B | 303 | Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn - Chi nhánh Quảng Trị | Khu công nghiệp Nam Đông Hà, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | Sản xuất xi măng |
| IV | 29 | Công ty CP Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình | Số 01 Hoàng Văn Thái, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Xử lý chất thải |
Cơ sở của bạn có trong bảng trên?
Chúng tôi gom số liệu hoạt động năm 2026, tính toán theo hệ số phát thải đã công bố và soạn báo cáo theo Mẫu số 06 để cơ sở ký và nộp UBND tỉnh. Giá cố định 9 triệu (gói số liệu) hoặc 28 triệu (gói báo cáo, một cơ sở, một ranh giới), sửa miễn phí nếu cơ quan thẩm định yêu cầu. Nhắn Zalo kèm tên cơ sở, chúng tôi trả lời trong ngày.
Nguồn
Quyết định 42/2026/QĐ-TTg, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Khoản 3 Điều 11 Nghị định 06/2022/NĐ-CP, sửa đổi tại Nghị định 119/2025/NĐ-CP (thời hạn báo cáo); Nghị định 45/2022/NĐ-CP (chế tài). Bảng được trích tự động từ phụ lục; nếu có sai khác, văn bản gốc là căn cứ. Cập nhật 10/09/2026.