Quyết định 42/2026/QĐ-TTg
22 cơ sở tại Lào Cai phải kiểm kê khí nhà kính năm 2026
Trích từ phụ lục của Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực 25/09/2026), lọc theo địa chỉ ghi trong danh mục. Cơ sở có tên phải gửi báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở cho năm 2026 về UBND tỉnh, thành phố trước ngày 31/03/2027. Đối chiếu số thứ tự với văn bản gốc trước khi kết luận.
Nhóm ngành chiếm nhiều nhất tại Lào Cai: hóa chất và phân bón (6 cơ sở), vận tải và kho vận (3 cơ sở), nhựa và bao bì (3 cơ sở), thực phẩm, đồ uống, chăn nuôi (2 cơ sở).
Các khu, cụm công nghiệp có nhiều cơ sở trong danh mục: Tằng Loỏng (9), Phía Nam (2).
Phân bổ theo phụ lục: 18 cơ sở thuộc Phụ lục II (ngành công thương), 2 cơ sở thuộc Phụ lục III.A (giao thông vận tải), 2 cơ sở thuộc Phụ lục III.B (xây dựng và vật liệu xây dựng).
| Phụ lục | STT | Tên cơ sở | Địa chỉ trong danh mục | Ngành nghề chính |
|---|---|---|---|---|
| II | 8 | Công ty Cổ phần Phốt pho Việt Nam | Khu công nghiệp Tằng Loỏng, xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai | Sản xuất hóa chất |
| II | 9 | Công ty Cổ phần Phốt pho vàng Lào Cai | Khu công nghiệp Tằng Loỏng, xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai | Sản xuất hóa chất |
| II | 10 | Công ty Cổ phần DAP số 2-VINACHEM | Khu công nghiệp Tằng Loỏng, xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai | Sản xuất hóa chất |
| II | 11 | Công ty mỏ tuyển đồng Sin Quyền Lào Cai - VIMICO | Xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai | Khai thác, tuyển quặng đồng và khoáng sản đi kèm |
| II | 12 | Công ty TNHH Apatit Việt Nam | Đại lộ Trần Hưng Đạo, tổ 19 Bắc Cường, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai | Khai thác chế biến và tuyển quặng Apatit |
| II | 13 | Công ty luyện đồng Lào Cai - VIMICO | Nhà máy 1: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai và Nhà máy 2: Thôn Tân Hồng, xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai | Sản xuất kim loại màu |
| II | 14 | Công ty Cổ phần Khoáng sản 3-Vimico | Phường Duyên Hải, tỉnh Lào Cai | Khai thác và tuyển quặng sắt |
| II | 15 | Công ty TNHH phốt pho vàng Việt Nam | Khu công nghiệp Tằng Loỏng, xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai | Sản xuất hóa chất |
| II | 16 | Công ty TNHH Đông Nam Á Lào Cai | Khu công nghiệp Tằng Loỏng, xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai | Sản xuất hóa chất |
| II | 17 | Công ty Cổ phần hóa chất Đức Giang Lào Cai | Khu công nghiệp Tằng Loỏng, xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai | Sản xuất hóa chất |
| II | 18 | Công ty Cổ phần khoáng sản Red Stone | Khu công nghiệp phía Nam, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai | Sản xuất sản phẩm từ nhựa |
| II | 19 | Công ty Cổ phần khai khoáng Minh Đức | Xã Lương Thịnh, tỉnh Lào Cai | Khai thác chế biến quặng sắt |
| II | 20 | Công ty Cổ phần Khoáng sản và Bao bì Mailands | Khu công nghiệp Phía Nam, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| II | 21 | Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu Yên Bái | Khu công nghiệp Phía Nam, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai | Sản xuất hạt nhựa và các phụ gia hạt nhựa. |
| II | 22 | Công ty Cổ phần lâm nông sản thực phẩm Yên Bái | Số 279, đường Nguyễn Phúc, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| II | 23 | Công ty TNHH MTV Supe Lân APROMACO Lào Cai | Khu công nghiệp Tằng Loỏng, xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai | Sản xuất supe lân và NPK các loại |
| II | 24 | Công ty TNHH Khoáng Sản Và Luyện Kim Việt Trung | Khu công nghiệp Tằng Loỏng, xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai | Sản xuất sắt, thép, gang |
| II | 25 | Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Năng Lượng SBM | Thôn Cù 1, xã Gia Phú, tỉnh Lào Cai | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
| III.A | 1 | Công ty cổ phần vận tải Futa Hà Sơn | Bến xe trung tâm, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai | Vận tải hàng hóa, hành khách |
| III.A | 2 | Công ty cổ phần Vận tải thủy bộ Yên Bái | Tổ 2, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | Vận tải hàng hóa, hành khách |
| III.B | 4 | Nhà máy xi măng Yên Bái, Công ty CP xi măng và khoáng sản Yên Bái | Xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai | Sản xuất xi măng |
| III.B | 5 | Nhà máy xi măng Yên Bình, Công ty CP xi măng Yên Bình | Xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai | Sản xuất xi măng |
Cơ sở của bạn có trong bảng trên?
Chúng tôi gom số liệu hoạt động năm 2026, tính toán theo hệ số phát thải đã công bố và soạn báo cáo theo Mẫu số 06 để cơ sở ký và nộp UBND tỉnh. Giá cố định 9 triệu (gói số liệu) hoặc 28 triệu (gói báo cáo, một cơ sở, một ranh giới), sửa miễn phí nếu cơ quan thẩm định yêu cầu. Nhắn Zalo kèm tên cơ sở, chúng tôi trả lời trong ngày.
Nguồn
Quyết định 42/2026/QĐ-TTg, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Khoản 3 Điều 11 Nghị định 06/2022/NĐ-CP, sửa đổi tại Nghị định 119/2025/NĐ-CP (thời hạn báo cáo); Nghị định 45/2022/NĐ-CP (chế tài). Bảng được trích tự động từ phụ lục; nếu có sai khác, văn bản gốc là căn cứ. Cập nhật 10/09/2026.