Quyết định 42/2026/QĐ-TTg
25 cơ sở tại Lâm Đồng phải kiểm kê khí nhà kính năm 2026
Trích từ phụ lục của Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực 25/09/2026), lọc theo địa chỉ ghi trong danh mục. Cơ sở có tên phải gửi báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở cho năm 2026 về UBND tỉnh, thành phố trước ngày 31/03/2027. Đối chiếu số thứ tự với văn bản gốc trước khi kết luận.
Nhóm ngành chiếm nhiều nhất tại Lâm Đồng: điện, năng lượng và nhiệt (4 cơ sở), xử lý chất thải (3 cơ sở), hóa chất và phân bón (2 cơ sở), sắt thép và kim loại (2 cơ sở).
Phân bổ theo phụ lục: 17 cơ sở thuộc Phụ lục II (ngành công thương), 5 cơ sở thuộc Phụ lục III.B (xây dựng và vật liệu xây dựng), 3 cơ sở thuộc Phụ lục IV (nông nghiệp và môi trường).
| Phụ lục | STT | Tên cơ sở | Địa chỉ trong danh mục | Ngành nghề chính |
|---|---|---|---|---|
| II | 935 | Công ty Cổ phần Kỹ nghệ gỗ MDF Bison | Ngã ba Quốc lộ 14 và 14C, xã Thuận Hạnh, tỉnh Lâm Đồng | Sản xuất ván MDF và Veneer gỗ |
| II | 936 | Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV | Thôn 11, xã Nhân Cơ, tỉnh Lâm Đồng | Khai thác bauxit và sản xuất alumin |
| II | 937 | Công ty TNHH Đại Việt | Lô CN5, Khu công nghiệp Tâm Thắng, xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng | Sản xuất cồn |
| II | 938 | Công ty Nhôm Lâm Đồng - TKV | Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng | Khai thác và chế biến khoáng sản |
| II | 939 | Công ty Cổ phần Bình Điền Lâm Đồng | Quốc lộ 20, thôn Phi Nôm, xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng | Sản xuất phân bón |
| II | 940 | Công ty TNHH Sợi Đà Lạt | Lô A8 Cụm công nghiệp Phát Chi, phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | Sản xuất sợi |
| II | 941 | Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Lâm Đồng | Lô CN5, Khu công nghiệp Lộc Sơn, phường B'Lao, tỉnh Lâm Đồng | Sản xuất bia và mạch nha |
| II | 942 | Công ty TNHH Thương mại Tân Quang Cường | Thôn Thuận Thành, xã Tân Hội, tỉnh Lâm Đồng | Khai thác quặng kim loại |
| II | 943 | Công ty TNHH Thương mại Đức Cảnh | Thôn Hồng Hải, xã Hồng Thái, tỉnh Lâm Đồng | Khai thác khoáng sản |
| II | 944 | Công ty Cổ phần Sản xuất Zirconium và Titanium Hưng Thịnh | Thôn Hồng Thắng, xã Hòa Thắng, tỉnh Lâm Đồng | Khai thác khoáng sản |
| II | 945 | Công ty TNHH Điện lực Vĩnh Tân 1 | Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng | Sản xuất điện |
| II | 946 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - CTCP | Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng | Sản xuất điện |
| II | 947 | Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng | Sản xuất điện |
| II | 948 | Công ty Cổ phần HC Bảo Lâm | Tổ 20, xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng | Sản xuất hóa chất |
| II | 949 | Công ty TNHH Quốc tế Right Rich | Lô C7-1 đến C7-4, Khu công nghiệp Hàm Kiệm II, xã Hàm Kiệm, tỉnh Lâm Đồng | Sản xuất giày dép |
| II | 950 | Nhà máy điện Diesel Phú Quý, Công ty Điện lực Lâm Đồng | Thôn Triều Dương, Đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng | Sản xuất điện |
| II | 951 | Công ty TNHH Giày Nam Hà Việt Nam | Xã Trà Tân, tỉnh Lâm Đồng | Sản xuất giày dép |
| III.B | 335 | Công ty TNHH Gạch Hiệp Thành | Số 14 thôn Hiệp Thành 1, xã Gia Hiệp, tỉnh Lâm Đồng | Khai thác đất sét |
| III.B | 336 | Công ty TNHH Lang Hanh | Thôn Tân Phú, xã Ninh Gia, tỉnh Lâm Đồng | Khai thác đất sét |
| III.B | 337 | Công ty CP Thắng Đạt (Nhà máy gạch Tuynel) | Thôn BoKơBang, xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng | Sản xuất gạch |
| III.B | 338 | Công ty CP Đầu tư Tổng hợp Long Sơn | J45 Tôn Đức Thắng, phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng | Khai thác cát, đá, sỏi |
| III.B | 339 | Công ty CP Khai thác khoáng sản và Sản xuất vật liệu xây dựng Trung Nguyên | Khu phố Bắc Sơn, xã Lương Sơn, tỉnh Lâm Đồng | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| IV | 35 | Nhà máy xử lý chất thải rắn thành phố Đà Lạt | Phường Xuân Trường, tỉnh Lâm Đồng | Xử lý chất thải |
| IV | 36 | Nhà máy xử lý chất thải rắn thành phố Bảo Lộc | Thôn 2, phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng | Xử lý chất thải |
| IV | 37 | Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Đa Lộc - Khu liên hiệp xử lý chất thải La Gi | TDP Tân Lý 1, phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng | Xử lý chất thải |
Cơ sở của bạn có trong bảng trên?
Chúng tôi gom số liệu hoạt động năm 2026, tính toán theo hệ số phát thải đã công bố và soạn báo cáo theo Mẫu số 06 để cơ sở ký và nộp UBND tỉnh. Giá cố định 9 triệu (gói số liệu) hoặc 28 triệu (gói báo cáo, một cơ sở, một ranh giới), sửa miễn phí nếu cơ quan thẩm định yêu cầu. Nhắn Zalo kèm tên cơ sở, chúng tôi trả lời trong ngày.
Nguồn
Quyết định 42/2026/QĐ-TTg, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Khoản 3 Điều 11 Nghị định 06/2022/NĐ-CP, sửa đổi tại Nghị định 119/2025/NĐ-CP (thời hạn báo cáo); Nghị định 45/2022/NĐ-CP (chế tài). Bảng được trích tự động từ phụ lục; nếu có sai khác, văn bản gốc là căn cứ. Cập nhật 10/09/2026.