Quyết định 42/2026/QĐ-TTg
142 cơ sở tại Hưng Yên phải kiểm kê khí nhà kính năm 2026
Trích từ phụ lục của Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực 25/09/2026), lọc theo địa chỉ ghi trong danh mục. Cơ sở có tên phải gửi báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở cho năm 2026 về UBND tỉnh, thành phố trước ngày 31/03/2027. Đối chiếu số thứ tự với văn bản gốc trước khi kết luận.
Nhóm ngành chiếm nhiều nhất tại Hưng Yên: sắt thép và kim loại (28 cơ sở), dệt may, sợi, nhuộm (26 cơ sở), nhựa và bao bì (24 cơ sở), xi măng, gạch, gốm, vật liệu xây dựng (14 cơ sở).
Các khu, cụm công nghiệp có nhiều cơ sở trong danh mục: Phố Nối A (24), Thăng Long II (12), Nguyễn Đức Cảnh (6), Phúc Khánh (5).
Phân bổ theo phụ lục: 126 cơ sở thuộc Phụ lục II (ngành công thương), 1 cơ sở thuộc Phụ lục III.A (giao thông vận tải), 14 cơ sở thuộc Phụ lục III.B (xây dựng và vật liệu xây dựng), 1 cơ sở thuộc Phụ lục IV (nông nghiệp và môi trường).
| Phụ lục | STT | Tên cơ sở | Địa chỉ trong danh mục | Ngành nghề chính |
|---|---|---|---|---|
| II | 471 | Công ty TNHH Nestle Việt Nam | Lô P1A, Khu công nghiệp Thăng Long II, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| II | 472 | Công ty TNHH Sản xuất & TM Tân Á Hưng Yên | Km 6, quốc lộ 39, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| II | 473 | Công ty TNHH Taeyang Việt Nam | Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất đồ dùng khác cho gia đình |
| II | 474 | Công ty TNHH Thép Nhật Quang | Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên | Đúc sắt, thép |
| II | 475 | Công ty TNHH SMM Việt Nam | Lô đất G7, Khu công nghiệp Thăng Long II, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm hóa chất |
| II | 476 | Chi nhánh sản xuất Công ty TNHH Lavie tại Hưng Yên | Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| II | 477 | Công ty Cổ phần Ống đồng Toàn Phát (nhà máy 2) | Đường E2, khu E, Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất ống đồng |
| II | 478 | Công ty Cổ phần Stavian Tissue | Đường B1, khu B, Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa |
| II | 479 | Công ty CP Thép Việt - Ý | Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sắt, thép |
| II | 480 | Công ty TNHH Sản xuất phụ tùng ô tô xe máy Việt Nam | Thôn Minh Khai, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy |
| II | 481 | Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Minh Ngọc | Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại |
| II | 482 | Công ty Cổ phần Hyundai Aluminum Vina | Đường B2, Khu B, Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sắt, thép |
| II | 483 | Công ty TNHH Công nghiệp Chính Đại | Thôn Hoàng, xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sắt, thép |
| II | 484 | Công ty TNHH Dệt may Lee Hing Việt Nam | Lô 4, Khu công nghiệp dệt may Phố Nối, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| II | 485 | Công ty TNHH Musashi Auto Part Việt Nam | Lô đất số G-1, Khu công nghiệp Thăng Long II, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| II | 486 | Công ty TNHH Dệt nhuộm Jasan (Việt Nam) | Khu công nghiệp Phố Nối B, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| II | 487 | Công ty TNHH Vietinak | Lô đất số C5, Khu công nghiệp Thăng Long II, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| II | 488 | Công ty Cổ phần Sợi Việt Nhật | Thôn Bá Khẽ, xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sợi |
| II | 489 | Công ty TNHH Dorco Vina | Đường B3, khu B, Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| II | 490 | Công ty CP Thép không gỉ A&T | Thôn Trại, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm thép không gỉ |
| II | 491 | Công ty TNHH Dây Cáp điện ô tô Sumiden Việt Nam - CN Hưng Yên | Lô đất E7&E8, Khu công nghiệp Thăng Long II, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| II | 492 | Công ty TNHH Giày Ngọc Tề | Xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất giày, dép |
| II | 493 | Công ty CP Nhựa Hưng Yên | Số 115 Nguyễn Thiện Thuật, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất các sản phẩm từ nhựa |
| II | 494 | Công ty TNHH Suzuran Việt Nam | Lô đất M2, M3, M4 Khu công nghiệp Thăng Long II, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất vải dệt thoi |
| II | 495 | Công ty Cổ phần Daikin Air Conditioning (Việt Nam) | Khu công nghiệp Thăng Long II, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất máy thông dụng khác |
| II | 496 | Công ty TNHH Regina Miracle International Hưng Yên | Lô đất số L6, Khu công nghiệp dệt may Phố Nối, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| II | 497 | Công ty TNHH Hamaden Việt Nam | Khu công nghiệp Thăng Long II, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô |
| II | 498 | Công ty TNHH Dệt và Nhuộm Hưng Yên | Khu công nghiệp dệt may Phố Nối, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sợi, vải dệt |
| II | 499 | Công ty CP Stavian hóa chất | Lô 16, đường 206, khu A, Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm từ nhựa |
| II | 500 | Công ty TNHH MTV Kinh Đô miền Bắc | Km 22, quốc lộ 5A, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| II | 501 | Công ty TNHH giấy và bao bì Hưng Hà Hưng Yên | Thôn Ngọc Loan, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| II | 502 | Công ty Cổ phần thép dự ứng lực Việt - Nhật | Tổ dân phố Long Đằng, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất công nghiệp |
| II | 503 | Công ty TNHH thép dây Hòa Phát | Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| II | 504 | Công ty TNHH thép cán nguội Hòa Phát | Khu D, Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Nguyễn Văn Linh/tỉnh Hưng Yên | Sản xuất các sản phẩm thép |
| II | 505 | Công ty TNHH Tôn Hòa Phát | Đường E1, Khu E, Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sắt, thép, gang |
| II | 506 | Công ty TNHH thép Hòa Phát Hưng Yên | Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sắt, thép, gang |
| II | 507 | Chi nhánh Công ty TNHH ống thép Hòa Phát | Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sắt, thép |
| II | 508 | Công ty CP ĐT phát triển công nghiệp Bia - Rượu - NGK Hà Nội | Đường 206, Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất bia và Mạch nha ủ men bia |
| II | 509 | Nhà máy sợi Yên Mỹ (Công ty TNHH MTV Dệt 8-3) | Xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sợi, vải dệt |
| II | 510 | Công ty TNHH Gia Anh Hưng Yên | Km7 quốc lộ 39, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất, phân phối các loại Inox |
| II | 511 | Công ty TNHH thiết bị xây dựng và chiếu sáng đô thị Tấn Phát | Xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| II | 512 | Công ty Cổ phần Kim Tín Hưng Yên | Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất thiết bị điện khác |
| II | 513 | Công ty Cổ phần New Rice | Km 30, quốc lộ 5A, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| II | 514 | Công ty CP US Masterbatch CN Hưng Yên | Khu công nghiệp Minh Quang, phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm từ nhựa |
| II | 515 | Công ty TNHH Toàn Hưng | Số 120 Phố Bần, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất công nghiệp |
| II | 516 | Công ty TNHH thương mại và công nghiệp Mỹ Việt | Thôn Ngọc, xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn |
| II | 517 | Công ty TNHH An Quý Hưng Yên | Phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| II | 518 | Công ty TNHH Creative Source Việt Nam | Lô CN2 & CN3, Cụm công nghiệp Minh Lãng, xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất giày dép |
| II | 519 | Công ty CP Công nghiệp ngũ kim Fortress Việt Nam | Khu công nghiệp Phúc Khánh, phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay |
| II | 520 | Công ty TNHH sợi dệt Hương Sen Comfor | Cụm công nghiệp Đông Hải, xã Quỳnh An, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sợi |
| II | 521 | Công ty Cổ phần Đầu tư và thương mại Vũ Đăng | Cụm công nghiệp Đông Phong, xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sợi, dệt |
| II | 522 | Công ty TNHH TAV | Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất kinh doanh hàng may mặc |
| II | 523 | Công ty Cổ phần sản xuất xơ Polyester Thái Bình | Lô B3, Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sợi nhân tạo |
| II | 524 | Chi nhánh Công ty TNHH Sao Vàng tại Quỳnh Phụ | Cụm công nghiệp Quỳnh Côi, xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất giày dép |
| II | 525 | Công ty TNHH Hợp Thành | Lô A2, Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất xơ Polyester từ nhựa tái chế |
| II | 526 | Công ty Cổ phần Bitexco Nam Long | Lô A2, Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất hàng may mặc |
| II | 527 | Công ty Cổ phần Sợi EIFFEL | Lô 159/14, Khu công nghiệp Gia Lễ, xã Nam Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sợi |
| II | 528 | Công ty TNHH dệt nhuộm xuất khẩu Thăng Long | Lô A1, Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| II | 529 | Công ty Cổ phần Đầu tư thương mại quốc tế Minh Long | Số 126 A, Km2 đường Long Hưng, phường Trà Lý, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sợi |
| II | 530 | Công ty TNHH U-Li Việt Nam | Lô CN3, Khu công nghiệp Sông Trà, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất phụ tùng xe |
| II | 531 | Công ty TNHH công nghiệp Tactician | Lô C1 + C2 + C3 + C4, Khu công nghiệp Phúc Khánh, phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất đồ gia dụng kim loại |
| II | 532 | Công ty TNHH May Hualida Thái Bình | Lô A1+A2+A3+A4+A5+A9+A11, Khu công nghiệp Phúc Khánh, phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| II | 533 | Công ty TNHH Công nghiệp Sheng Fang | Lô A1+A2+A3+A4+A5+A9+A11, Khu công nghiệp Phúc Khánh, phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại |
| II | 534 | Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Đức Quân | Lô A3, Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sợi |
| II | 535 | Công ty hóa chất mỏ Thái Bình - MICCO | Thôn Tây Sơn, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm hóa chất |
| II | 536 | Công ty TNHH thép đặc biệt Shengli Việt Nam | Khu công nghiệp cầu Nghìn, xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất thép (luyện và cán thép) |
| II | 537 | Công ty Cổ phần tập đoàn Hương Sen | Số 18, phố Trần Thái Tông, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất bia, nước giải khát |
| II | 538 | Công ty CP Nippon Sanso Việt Nam - CN Hưng Yên | Khu công nghiệp Thăng Long II, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất khí công nghiệp |
| II | 539 | Công ty CP tập đoàn Thiên Quang | Thôn An Lạc, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sắt, thép, gang |
| II | 540 | Công ty TNHH Thương mại dệt may An Nam | Phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sợi |
| II | 541 | Công ty Cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood Việt Nam | Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| II | 542 | Công ty Cổ phần sản xuất XNK Phương Đông | Phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất các loại hàng dệt khác |
| II | 543 | Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hưng Yên 89 | Đường 206, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| II | 544 | Công ty CP Daesang Đức Việt | Thôn Liêu Hạ, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất thực phẩm khác |
| II | 545 | Công ty TNHH Nikkiso Việt Nam | Khu công nghiệp Thăng Long II, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ |
| II | 546 | Công ty TNHH Pioneer Elastic Việt Nam | Khu công nghiệp Dệt may Phố Nối B, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sợi |
| II | 547 | Công ty TNHH xe điện xe máy Detech | Khu công nghiệp Phố Nối, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| II | 548 | Công ty Cổ phần xây dựng và sản xuất thép TVL | Phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sắt, thép, gang |
| II | 549 | Công ty CP thương mại Tuấn Kiệt Hưng Yên | Thôn Đông Mai, xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên | Gia công cơ khí |
| II | 550 | Công ty TNHH công nghiệp Fancy Việt Nam | Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng |
| II | 551 | Công ty TNHH quốc tế Khang Chi | Xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sắt, thép, gang |
| II | 552 | Công ty TNHH Vật liệu mới Nhuận Phát | Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất thực phẩm khác |
| II | 553 | Chi nhánh Công ty TNHH Panasonic Appliances Việt Nam | Khu công nghiệp Thăng Long II, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| II | 554 | Công ty TNHH FRAVI Việt Nam | Phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | Gia công cơ khí |
| II | 555 | Công ty CP Sản xuất và Đầu tư Hưng Phát | Phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| II | 556 | Công ty TNHH Thái Hiệp Hưng | Lô 3 đường Tạ Hiện, Khu công nghiệp Phúc Khánh, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| II | 557 | CN Công ty TNHH Yazaki Hải Phòng Việt Nam | Lô CN1+CN2, Khu công nghiệp Sông Trà, quốc lộ 10, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất phụ tùng cho xe có động cơ |
| II | 558 | Công ty TNHH Khuôn đúc Tsukuba Việt Nam | Cụm công nghiệp Tân Quang, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Đúc sắt, thép |
| II | 559 | Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty CP | Số 8, Đường Bạch Đằng, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | May trang phục |
| II | 560 | Công ty Cổ phần Quốc Tế Inox Hòa Bình | Thôn Yên Phú, xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sắt, thép, gang |
| II | 561 | Công ty Cổ Phần Tiên Hưng | Xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên | May trang phục |
| II | 562 | Công ty Cổ phần dệt sợi Thái Bình | Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sợi |
| II | 563 | Công ty TNHH giày Victory Việt Nam | Lô C, Lô D Cụm công nghiệp, xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất giày da |
| II | 564 | Công ty CP CNG Việt Nam - Chi nhánh Miền Bắc | Xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất và chiết nạp khí thiên nhiên |
| II | 565 | Chi nhánh Công ty TNHH Toyoda Gosei Hải Phòng | Xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất phụ tùng cho xe có động cơ |
| II | 566 | Công ty Cổ phần đầu tư An Ninh Thái Bình | Cụm công nghiệp An Ninh, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sợi |
| II | 567 | Công ty TNHH SRS - Chi nhánh Thái Bình | Cụm công nghiệp Quý Ninh, xã Đồng Bằng, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sợi |
| II | 568 | Công ty TNHH Dragon Textile 2 | Thôn A Mễ, xã Quỳnh An, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sợi |
| II | 569 | Công ty TNHH Kỹ thuật Hoạt hình Firstunion Việt Nam | Cụm công nghiệp Thụy Sơn, xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm đồ chơi thông minh |
| II | 570 | Công ty TNHH Ohsung Vina Thái Bình | Khu công nghiệp Liên Hà Thái, xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất mô tơ, máy phát |
| II | 571 | Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 | Xã Đông Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất điện |
| II | 572 | Công ty Nhiệt điện Thái Bình | Xã Đông Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất điện |
| II | 573 | Công ty TNHH Vật liệu mới YICHANG Việt Nam | Đường F1, khu F, Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| II | 574 | Công ty TNHH AAB | Thôn Vĩnh Bảo, xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm từ cao su |
| II | 575 | Công ty TNHH MTV nhựa Bình Minh miền Bắc | Đường D1, Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất bao bì nhựa |
| II | 576 | Công ty TNHH thiết bị điện nước Phúc Hà | Thôn Chí Trung, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm từ nhựa |
| II | 577 | Công ty TNHH Bao bì Việt Hưng | Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
| II | 578 | Công ty TNHH bao bì Tân Kim Cương | Thôn Chí Trung, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất bao bì từ giấy và bìa |
| II | 579 | Công ty TNHH STP Việt Nam | Thôn Ngọc, xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm từ nhựa |
| II | 580 | Công ty cổ phần Thuận Đức (Nhà máy 1 và 2) | Xã Lương Bằng, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất bao bì nhựa |
| II | 581 | Công ty TNHH sản xuất và thương mại dịch vụ Minh Tâm | Thôn Yên Lịch, xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm từ nhựa |
| II | 582 | Công ty TNHH Nhựa Hòa Bình | Thôn Mụ, xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm từ nhựa |
| II | 583 | Công ty TNHH PIC Việt Nam | Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm từ nhựa |
| II | 584 | Công ty TNHH Lâm Linh | Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm từ nhựa |
| II | 585 | Công ty TNHH Song Long | Xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất các sản phẩm từ nhựa |
| II | 586 | Công ty TNHH PMJ Greentech | Phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
| II | 587 | Công ty Cổ Phần Thuận Đức Eco | Thôn Bằng Ngang, xã Lương Bằng, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất vali, túi xách |
| II | 588 | Công ty Cổ phần bao bì Nhựa Châu Á | Số 91, Đường Nguyễn Văn Linh, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
| II | 589 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Diệu Phương | Tổ dân phố Phan Bôi, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
| II | 590 | Công ty Cổ phần Haplast | Thôn Đỗ Hạ, xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất bao bì từ plastic |
| II | 591 | Công ty CP Nhựa Á Đông | Khu công nghiệp Yên Mỹ II, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
| II | 592 | Công ty TNHH Cung cấp sàn nhựa echo | CN3, Khu công nghiệp Yên Mỹ, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| II | 593 | Công ty CP Bao bì nhựa Thiên Hà | Phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất bao bì từ plastic |
| II | 594 | Công ty TNHH Phát Triển XNK & Đầu Tư Viexim | Thôn Hảo, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
| II | 595 | Công ty Cổ phần Nhôm Ngọc Diệp | Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất kim loại màu |
| II | 596 | Công ty TNHH MTV Thép Hòa Phát | Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sắt, thép |
| III.A | 18 | Công ty TNHH vận tải thủy bộ Hải Hà | Số 132 khu 6, xã Diêm Điền, tỉnh Hưng Yên | Vận tải hàng hóa thủy nội địa |
| III.B | 208 | Công ty CP đầu tư Royal Việt Nam | Thôn Thọ Bình, xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 209 | Công ty TNHH Toko Việt Nam | Xã Như Quỳnh, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 210 | Chi nhánh Công ty TNHH Lixil Việt Nam (Nhà máy 4,5) | Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sứ vệ sinh cao cấp |
| III.B | 211 | Chi nhánh Công ty TNHH Lixil Việt Nam (nhà máy 6,7) | Xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất sứ vệ sinh cao cấp |
| III.B | 212 | Công ty CP NPG Hưng Yên | Xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 213 | Công ty CP gốm sứ Long Hầu | Khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 214 | Công ty TNHH SXKD sứ Hảo Cảnh | Khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 215 | Chi nhánh Công ty CP Viglacera Tiên Sơn | Khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 216 | Chi nhánh Công ty CP Kỹ thương Thiên Hoàng | Thôn Thanh Tây, xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 217 | Công ty CP Cerinco Hà Nội | Khu công nghiệp Tiền Hải, thôn Đông, xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 218 | Công ty CP Videcor | Khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 219 | Công ty CP Kính an toàn Việt Nhật | Km 29+500 quốc lộ 5A, cầu Lường, phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 220 | Công ty TNHH TOTO Việt Nam (Chi nhánh Hưng Yên) | Lô đất M7, M8, Khu công nghiệp Thăng Long II, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 221 | Chi nhánh Công ty CP Kỹ thương Thiên Hoàng, Nhà máy gạch men Mikado | Thôn Thanh Tây, xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên | Sản xuất gạch ốp lát |
| IV | 21 | Công ty CP Môi trường đô thị và công nghiệp 11 (Urenco 11) | Thôn Đại Từ, xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên | Xử lý chất thải |
Cơ sở của bạn có trong bảng trên?
Chúng tôi gom số liệu hoạt động năm 2026, tính toán theo hệ số phát thải đã công bố và soạn báo cáo theo Mẫu số 06 để cơ sở ký và nộp UBND tỉnh. Giá cố định 9 triệu (gói số liệu) hoặc 28 triệu (gói báo cáo, một cơ sở, một ranh giới), sửa miễn phí nếu cơ quan thẩm định yêu cầu. Nhắn Zalo kèm tên cơ sở, chúng tôi trả lời trong ngày.
Nguồn
Quyết định 42/2026/QĐ-TTg, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Khoản 3 Điều 11 Nghị định 06/2022/NĐ-CP, sửa đổi tại Nghị định 119/2025/NĐ-CP (thời hạn báo cáo); Nghị định 45/2022/NĐ-CP (chế tài). Bảng được trích tự động từ phụ lục; nếu có sai khác, văn bản gốc là căn cứ. Cập nhật 10/09/2026.