Quyết định 42/2026/QĐ-TTg
39 cơ sở tại Huế phải kiểm kê khí nhà kính năm 2026
Trích từ phụ lục của Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực 25/09/2026), lọc theo địa chỉ ghi trong danh mục. Cơ sở có tên phải gửi báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở cho năm 2026 về UBND tỉnh, thành phố trước ngày 31/03/2027. Đối chiếu số thứ tự với văn bản gốc trước khi kết luận.
Nhóm ngành chiếm nhiều nhất tại Huế: dệt may, sợi, nhuộm (15 cơ sở), xi măng, gạch, gốm, vật liệu xây dựng (11 cơ sở), nhựa và bao bì (2 cơ sở), vận tải và kho vận (2 cơ sở).
Các khu, cụm công nghiệp có nhiều cơ sở trong danh mục: Phú Bài (17), Phong Điền (5), La Sơn (2).
Phân bổ theo phụ lục: 24 cơ sở thuộc Phụ lục II (ngành công thương), 14 cơ sở thuộc Phụ lục III.B (xây dựng và vật liệu xây dựng), 1 cơ sở thuộc Phụ lục IV (nông nghiệp và môi trường).
| Phụ lục | STT | Tên cơ sở | Địa chỉ trong danh mục | Ngành nghề chính |
|---|---|---|---|---|
| II | 758 | Công ty Cổ phần Dệt may Huế | Số 122 Dương Thiệu Tước, phường Thanh Thủy, thành phố Huế | Sản xuất may mặc |
| II | 759 | Công ty Cổ phần Sợi Phú Bài | Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất sợi |
| II | 760 | Công ty Cổ phần Sợi Phú Mai | Lô D, Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất sợi |
| II | 761 | Công ty Cổ phần Sợi Phú Thạnh | Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất sợi |
| II | 762 | Công ty Cổ phần Sợi Phú Anh | Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất sợi |
| II | 763 | Công ty Cổ phần Sợi Phú Nam | Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất sợi |
| II | 764 | Công ty Cổ phần Đầu tư Dệt may Thiên An Thịnh | Lô C-2-4, Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất may mặc |
| II | 765 | Công ty Cổ phần Vinatex Phú Hưng | Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất sợi |
| II | 766 | Công ty Cổ phần Sợi Phú Bài 2 | Lô B-5-4, Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất sợi |
| II | 767 | Công ty Cổ phần Sợi Phú Việt | Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất sợi |
| II | 768 | Công ty Cổ phần Sản xuất Sợi Phú An | Lô B7, Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất sợi |
| II | 769 | Công ty TNHH Baosteel Can Making (Huế Việt Nam) | Lô B-13, Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất vỏ lon |
| II | 770 | Công ty Cổ phần Sợi Phú Gia | Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất sợi |
| II | 771 | Công ty TNHH Bia Carlsberg Việt Nam | Lô B8, Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất bia |
| II | 772 | Công ty TNHH Chế xuất Billion Max Việt Nam | Đường ven biển Cảnh Dương, xã Chân Mây - Lăng Cô, thành phố Huế | Sản xuất sản phẩm từ cao su và nhựa; sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| II | 773 | Công ty TNHH MTV Đầu tư và Chế biến khoáng sản Phenikaa Huế | Lô CN15, Khu B, Khu công nghiệp Phong Điền, phường Phong Điền, thành phố Huế | Sản xuất Cristobalite |
| II | 774 | Công ty TNHH MTV Nhựa Bao bì Việt Phát | Đường số 4, Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa |
| II | 775 | Công ty Cổ phần Sợi Phú Quang | Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất sợi |
| II | 776 | Công ty TNHH Hanesbrands Huế | Lô C2-6 và C2-7, Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất may mặc |
| II | 777 | Công ty TNHH Công nghệ Bảo hộ Kanglongda Việt Nam | Lô CN05, Khu công nghiệp Phong Điền - Viglacera, phường Phong Dinh, thành phố Huế | Sản xuất găng tay bảo hộ lao động |
| II | 778 | Công ty Scavi Huế | Khu công nghiệp Phong Điền, phường Phong Điền, thành phố Huế | Sản xuất may mặc |
| II | 779 | Công ty Cổ phần Kim Long Motor Huế | Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, xã Chân Mây - Lăng Cô, thành phố Huế | Sản xuất xe có động cơ |
| II | 780 | Công ty Cổ phần Khoáng sản thành phố Huế | Trụ sở chính: 53 Nguyễn Gia Thiều, phường Phú Xuân, thành phố Huế; mỏ titan - zircon tại phường Phong Quảng, thành phố Huế | Khai khoáng |
| II | 781 | Công ty Cổ phần Viên nén năng lượng Huế | Cụm công nghiệp Thủy Phương, phường Thanh Thủy, thành phố Huế | Sản xuất viên nén năng lượng |
| III.B | 269 | Công ty Hữu hạn Xi măng Luks Việt Nam | Phường Hương Trà, thành phố Huế | Sản xuất xi măng |
| III.B | 270 | Công ty CP Xi măng Đồng Lâm | Phường Phong Điền, thành phố Huế | Sản xuất xi măng |
| III.B | 271 | Công ty TNHH Vitto Phú Lộc | Lô CN 3-10-12, Khu công nghiệp La Sơn, xã Hưng Lộc, thành phố Huế | Sản xuất gạch men |
| III.B | 272 | Công ty CP Frit Huế | Lô 1A, Khu công nghiệp Phú Bài, phường Phú Bài, thành phố Huế | Sản xuất men frit |
| III.B | 273 | Công ty CP Frit Phú Xuân | Khu B, Khu công nghiệp Phong Điền, phường Phong Điền, thành phố Huế | Sản xuất men frit |
| III.B | 274 | Công ty CP Công nghệ Frit Phú Sơn | Lô CN17, Khu công nghiệp Phú Đa, xã Phú Vang, thành phố Huế | Sản xuất men frit |
| III.B | 275 | Công ty CP Prime Phong Điền | Lô CN01, Khu B, Khu công nghiệp Phong Điền, phường Phong Điền, thành phố Huế | Sản xuất men frit |
| III.B | 276 | Công ty TNHH Vitto | Khu công nghiệp La Sơn, xã Hưng Lộc, thành phố Huế | Sản xuất men frit |
| III.B | 277 | Công ty CP Frit Hương Giang | Lô CN07, Khu B, Khu công nghiệp Phong Điền, phường Phong Điền, thành phố Huế | Sản xuất men frit |
| III.B | 278 | Công ty TNHH Coxano Trường Sơn | Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Hương Trà, thành phố Huế | Sản xuất gạch |
| III.B | 279 | Công ty CP Gạch Tuynel Huế | 132 Dạ Lê, phường Thanh Thủy, thành phố Huế | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 280 | Cảng hàng không quốc tế Phú Bài | Khu 8, phường Phú Bài, thành phố Huế | Cảng hàng không |
| III.B | 281 | Chi nhánh Công ty TNHH Aeonmall Việt Nam tại Huế | Số 8 đường Võ Nguyên Giáp, phường An Cựu, thành phố Huế | Tòa nhà thương mại |
| III.B | 282 | Chi nhánh tại TP Huế - Công ty CP VINCOM RETAIL | 50A Hùng Vương, phường Thuận Hoá, thành phố Huế | Tòa nhà thương mại |
| IV | 27 | Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB Thừa Thiên Huế | Tổ dân phố 2 Phú Sơn, phường Phú Bài, thành phố Huế | Xử lý chất thải |
Cơ sở của bạn có trong bảng trên?
Chúng tôi gom số liệu hoạt động năm 2026, tính toán theo hệ số phát thải đã công bố và soạn báo cáo theo Mẫu số 06 để cơ sở ký và nộp UBND tỉnh. Giá cố định 9 triệu (gói số liệu) hoặc 28 triệu (gói báo cáo, một cơ sở, một ranh giới), sửa miễn phí nếu cơ quan thẩm định yêu cầu. Nhắn Zalo kèm tên cơ sở, chúng tôi trả lời trong ngày.
Nguồn
Quyết định 42/2026/QĐ-TTg, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Khoản 3 Điều 11 Nghị định 06/2022/NĐ-CP, sửa đổi tại Nghị định 119/2025/NĐ-CP (thời hạn báo cáo); Nghị định 45/2022/NĐ-CP (chế tài). Bảng được trích tự động từ phụ lục; nếu có sai khác, văn bản gốc là căn cứ. Cập nhật 10/09/2026.