Quyết định 42/2026/QĐ-TTg
36 cơ sở tại Cần Thơ phải kiểm kê khí nhà kính năm 2026
Trích từ phụ lục của Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực 25/09/2026), lọc theo địa chỉ ghi trong danh mục. Cơ sở có tên phải gửi báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở cho năm 2026 về UBND tỉnh, thành phố trước ngày 31/03/2027. Đối chiếu số thứ tự với văn bản gốc trước khi kết luận.
Nhóm ngành chiếm nhiều nhất tại Cần Thơ: thực phẩm, đồ uống, chăn nuôi (10 cơ sở), sắt thép và kim loại (5 cơ sở), xi măng, gạch, gốm, vật liệu xây dựng (4 cơ sở), nhựa và bao bì (3 cơ sở).
Các khu, cụm công nghiệp có nhiều cơ sở trong danh mục: Trà Nóc 1 (5), An Nghiệp (2), Sông Hậu (2).
Phân bổ theo phụ lục: 23 cơ sở thuộc Phụ lục II (ngành công thương), 1 cơ sở thuộc Phụ lục III.A (giao thông vận tải), 8 cơ sở thuộc Phụ lục III.B (xây dựng và vật liệu xây dựng), 4 cơ sở thuộc Phụ lục IV (nông nghiệp và môi trường).
| Phụ lục | STT | Tên cơ sở | Địa chỉ trong danh mục | Ngành nghề chính |
|---|---|---|---|---|
| II | 1828 | Công ty TNHH TeaKwang Cần Thơ | Khu công nghiệp Hưng Phú 2B, phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ | Sản xuất giày dép |
| II | 1829 | Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây | Khu công nghiệp Trà Nóc 1, phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| II | 1830 | Công ty TNHH Wilmar Agro tại Thốt Nốt | Giai đoạn 3, Khu công nghiệp Thốt Nốt, phường Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật; thu mua và chế biến nông sản thực phẩm |
| II | 1831 | Công ty TNHH Wilmar Agro Việt Nam | Khu công nghiệp Hưng Phú 1, phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật; thu mua và chế biến nông sản thực phẩm |
| II | 1832 | Công ty TNHH MTV Chế biến nông sản Hoàng Yến | Km 1752 tỉnh lộ 921, khu vực Thạnh Phước 1, phường Trung Nhứt, thành phố Cần Thơ | Sản xuất và chế biến thực phẩm |
| II | 1833 | Chi nhánh Công ty PepsiCo Việt Nam tại Cần Thơ | Lô 2.19B, 2.19D, 2.19D1, Khu công nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, thành phố Cần Thơ | Sản xuất đồ uống |
| II | 1834 | Chi nhánh Công ty cổ phần Sữa Việt Nam - Nhà máy sữa Cần Thơ | Khu công nghiệp Trà Nóc 1, phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| II | 1835 | Công ty Thép Tây Đô | Lô 45 đường số 2, Khu công nghiệp Trà Nóc 1, phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ | Sản xuất, kinh doanh sắt thép |
| II | 1836 | Chi nhánh Công ty TNHH Hóa chất HS Việt Nam - chi nhánh Sóc Trăng | Lô R, đường N, Khu công nghiệp An Nghiệp, xã An Ninh, thành phố Cần Thơ | Gia công giày da |
| II | 1837 | Công ty TNHH MTV Masan Hậu Giang | Khu công nghiệp Sông Hậu, xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ | Sản xuất bia, nước giải khát |
| II | 1838 | Công ty TNHH MTV Masan Brewery HG | Khu công nghiệp Sông Hậu, xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ | Sản xuất bia |
| II | 1839 | Công ty TNHH Lạc Tỷ II | Lô B1, B2, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh giai đoạn 1, xã Thạnh Xuân, thành phố Cần Thơ | Sản xuất, gia công đế giày, miếng lót giày, may mặc |
| II | 1840 | Công ty TNHH sản xuất thương mại Huy Việt -Tây Đô | Số 1904 Quốc lộ 91, phường Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ | Sản xuất hóa chất cơ bản khác |
| II | 1841 | Công ty CP SADICO Cần Thơ | Số 366E Cách mạng tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ | Sản xuất bao bì từ plastic |
| II | 1842 | Công ty CP phân bón và hóa chất Cần Thơ | Khu công nghiệp Trà Nóc 1, phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ | Sản xuất phân bón |
| II | 1843 | Công ty TNHH lương thực Xuân Thắng | Số 73, ấp Thới Thuận B, xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ | Sản xuất thực phẩm khác |
| II | 1844 | Công ty TNHH MTV kinh doanh lương thực Phước Hưng | Ấp Thới Thuận A, xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ | Sản xuất bột thô |
| II | 1845 | Công ty TNHH KWONG LUNG - MEKO | Lô 28, Khu công nghiệp Trà Nóc 1, phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| II | 1846 | Công ty TNHH Number One Hậu Giang | Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1, xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ | Sản xuất đồ uống không cồn |
| II | 1847 | Công ty TNHH sx & TM Duy Nhật | Lô O, Khu công nghiệp An Nghiệp, xã An Ninh, thành phố Cần Thơ | Sản xuất bao bì từ plastic |
| II | 1848 | Công ty TNHH JIA ZHI | Lô A4, Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp thành phố Vị Thanh, phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ | Sản xuất giày, dép |
| II | 1849 | Công ty TNHH Giấy LEE & MAN Việt Nam | Cụm công nghiệp tập trung Phú Hữu A giai đoạn 1, xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ | Sản xuất giấy bao bì cứng cao cấp |
| II | 1850 | Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1 | Ấp Phú Xuân, xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ | Sản xuất điện |
| III.A | 47 | Chi nhánh Cần Thơ Công ty cổ phần xe khách Phương Trang Futabuslines | Số 13 Phan Đăng Lưu, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | Vận tải hàng hóa, hành khách |
| III.B | 391 | Trung tâm thương mại Vincom Xuân Khánh Cần Thơ (Khách sạn Sheraton) | Số 209, đường 30/4, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | Tòa nhà thương mại |
| III.B | 392 | Công ty TNHH xi măng Cần Thơ - Hậu Giang (Nhà máy xi măng Cần Thơ - Hậu Giang) | Cụm công nghiệp tập trung Phú Hữu A, giai đoạn 3, xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ | Sản xuất xi măng |
| III.B | 393 | Công ty CP Trung tâm Thương mại Lotte Việt Nam - chi nhánh Cần Thơ | Số 84 Mậu Thân, phường Cái Khế, thành phố Cần Thơ | Tòa nhà thương mại |
| III.B | 394 | Chi nhánh tại Thành phố Cần Thơ - Công ty TNHH vận hành Vincom Retail | Số 209 đường 30/4, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | Trung tâm thương mại |
| III.B | 395 | Cảng hàng không quốc tế Cần Thơ | Cảng hàng không quốc tế Cần Thơ, số 179B Lê Hồng Phong, phường Thới An Đông, thành phố Cần Thơ | Cảng hàng không |
| III.B | 396 | Công ty CP 720 | Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ | Sản xuất xi măng |
| III.B | 397 | Công ty CP Xi măng Tây Đô | Km 14, Quốc lộ 91, phường Phước Thới, thành phố Cần Thơ | Sản xuất xi măng |
| III.B | 398 | Công ty CP Khoáng sản và Xi măng Cần Thơ | Quốc lộ 80, phường Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ | Sản xuất xi măng |
| IV | 51 | Nhà máy điện rác Hậu Giang - Công ty TNHH MTV Greenity Hậu Giang | Xã Hòa An, thành phố Cần Thơ | Xử lý rác thải sinh hoạt, công nghiệp, sản xuất điện (điện rác) |
| IV | 52 | Nhà máy xử lý chất thải rắn thành phố Sóc Trăng - Công ty CP Công trình đô thị Sóc Trăng | Xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ | Cơ sở chế biến chất thải, phân mùn hữu cơ, tái chế |
| IV | 53 | Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB Cần Thơ | Khu xử lý chất thải rắn, ấp Trường Thọ, xã Trường Xuân, thành phố Cần Thơ | Xử lý rác (đốt phát điện) |
| IV | 54 | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Minh Thông | Ấp Thới Hiệp 2, xã Đông Hiệp, thành phố Cần Thơ | Xử lý rác |
Cơ sở của bạn có trong bảng trên?
Chúng tôi gom số liệu hoạt động năm 2026, tính toán theo hệ số phát thải đã công bố và soạn báo cáo theo Mẫu số 06 để cơ sở ký và nộp UBND tỉnh. Giá cố định 9 triệu (gói số liệu) hoặc 28 triệu (gói báo cáo, một cơ sở, một ranh giới), sửa miễn phí nếu cơ quan thẩm định yêu cầu. Nhắn Zalo kèm tên cơ sở, chúng tôi trả lời trong ngày.
Nguồn
Quyết định 42/2026/QĐ-TTg, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Khoản 3 Điều 11 Nghị định 06/2022/NĐ-CP, sửa đổi tại Nghị định 119/2025/NĐ-CP (thời hạn báo cáo); Nghị định 45/2022/NĐ-CP (chế tài). Bảng được trích tự động từ phụ lục; nếu có sai khác, văn bản gốc là căn cứ. Cập nhật 10/09/2026.