Quyết định 42/2026/QĐ-TTg
198 cơ sở tại Bắc Ninh phải kiểm kê khí nhà kính năm 2026
Trích từ phụ lục của Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực 25/09/2026), lọc theo địa chỉ ghi trong danh mục. Cơ sở có tên phải gửi báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở cho năm 2026 về UBND tỉnh, thành phố trước ngày 31/03/2027. Đối chiếu số thứ tự với văn bản gốc trước khi kết luận.
Nhóm ngành chiếm nhiều nhất tại Bắc Ninh: xi măng, gạch, gốm, vật liệu xây dựng (40 cơ sở), nhựa và bao bì (38 cơ sở), sắt thép và kim loại (19 cơ sở), xử lý chất thải (9 cơ sở).
Các khu, cụm công nghiệp có nhiều cơ sở trong danh mục: Quế Võ (22), Tiên Sơn (14), Quang Châu (11), VSIP Bắc Ninh (7).
Phân bổ theo phụ lục: 148 cơ sở thuộc Phụ lục II (ngành công thương), 41 cơ sở thuộc Phụ lục III.B (xây dựng và vật liệu xây dựng), 9 cơ sở thuộc Phụ lục IV (nông nghiệp và môi trường).
| Phụ lục | STT | Tên cơ sở | Địa chỉ trong danh mục | Ngành nghề chính |
|---|---|---|---|---|
| II | 322 | Công ty Cổ phần Tập đoàn Phát Đạt VN | Khu phố Dương Ồ, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm từ giấy |
| II | 323 | Công ty TNHH MTV Thương mại Hiệp Quang | Cụm công nghiệp Khắc Niệm, phường Hạp Lĩnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm từ nhựa |
| II | 324 | Công ty TNHH Quốc tế Vinasaco | Cụm công nghiệp Hạp Lĩnh, phường Hạp Lĩnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 325 | Công ty TNHH Công nghệ thông minh Goertek Vina | Lô A1, Khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất điện tử dân dụng |
| II | 326 | Công ty TNHH Goertek Điện tử Việt Nam | Lô A1, Khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 327 | Công ty TNHH Toyo Ink Compounds Việt Nam | Lô G9, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất plastic |
| II | 328 | Công ty TNHH Jebsen & Jessen Packaging VN | Lô K1, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất bao bì giấy |
| II | 329 | Công ty TNHH AAC Technologies Việt Nam | Lô G10, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất thiết bị âm học |
| II | 330 | Công ty TNHH Air Liquide - Nhà máy Quế Võ | Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất khí công nghiệp |
| II | 331 | Công ty TNHH Mpt Solution (Việt Nam) | Lô G1-3-4-6-8, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 332 | Công ty TNHH Dragonjet Việt Nam | Lô D3, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 333 | Công ty TNHH Seiyo Việt Nam | Lô D1, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 334 | Công ty Cổ phần VS Industry Việt Nam | Lô C1, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 335 | Công ty TNHH Getac Precision Technology VN | Lô L1,2,3,5,6,7, Khu công nghiệp Quế Võ (mở rộng), phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất khuôn mẫu |
| II | 336 | Công ty TNHH Fine Ms Vina | Lô G2, Khu công nghiệp Quế Võ (mở rộng), phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 337 | Công ty TNHH Ace Vina | Lô G4-3, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 338 | Công ty TNHH Anyone Vina | Lô M-M-1, Khu công nghiệp Quế Võ (mở rộng), phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 339 | Công ty TNHH Longtech Precision Việt Nam | Lô E1, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 340 | Công ty TNHH Jing Heng Metal Treatment | Lô H7-1, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 341 | Công ty TNHH Vonmax Industrial Việt Nam | Lô E6, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 342 | Công ty Cổ phần kính Đông Dương | Lô C6.1-2, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 343 | Công ty TNHH Hanoi Mobilityplus | Lô J3, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 344 | Công ty TNHH Lege Việt Nam | Lô G11, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 345 | Công ty Cổ phần in và bao bì Goldsun | Lô H12, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 346 | Công ty TNHH Công nghệ Askey Việt Nam | Lô C7-2, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 347 | Công ty TNHH NCC Việt Nam | Lô H10, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 348 | Công ty TNHH Almus Tech | Lô G3, Khu công nghiệp Quế Võ (khu vực mở rộng), phường Nam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 349 | Công ty Cổ phần Tuấn Cường | Cụm công nghiệp Mả Ông, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sắt, thép |
| II | 350 | Chi nhánh Công ty Asia Packaging VN | Số 2, đường 11, Khu công nghiệp VSIP Bắc Ninh, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vỏ bao bì kim loại |
| II | 351 | Chi nhánh CT TNHH Suntory PepsiCo Việt Nam | Số 88, đường Hữu Nghị, Khu công nghiệp VSIP Bắc Ninh, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất đồ uống |
| II | 352 | Công ty TNHH Seojin Auto | Lô J5, Khu công nghiệp Đại Đồng, Hoàn Sơn, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất linh kiện ô tô |
| II | 353 | Công ty Cổ phần bao bì Anh Sơn | Số 46L Chùa Dận, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm từ giấy |
| II | 354 | Công ty TNHH Srithai (Hà Nội) | Số 1, đường 3, Khu công nghiệp VSIP Bắc Ninh, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất cao su và nhựa |
| II | 355 | Công ty TNHH Vina Yong Seong | Lô J6 Khu công nghiệp Đại Đồng, Hoàn Sơn, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất cao su và nhựa |
| II | 356 | Công ty TNHH Texon Semiconductor Tech | Lô K- 1- 2, Khu công nghiệp Đại Đồng, Hoàn Sơn, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm kim loại |
| II | 357 | Công ty TNHH Kurabe Industrial Bắc Ninh | Số 5, đường 7, Khu công nghiệp VSIP Bắc Ninh, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất khác |
| II | 358 | Chi Nhánh CTCP Sản Xuất và XNK Bao Bì Thăng Long Tại Bắc Ninh | Lô D, Cụm công nghiệp đa nghề Đình Bảng, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 359 | Công ty TNHH Ogino Việt Nam Từ Sơn | Số 06, đường 08, Khu công nghiệp VSIP Bắc Ninh, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất phụ tùng xe |
| II | 360 | Công ty TNHH A.I.S Việt Nam | Số 9, đường 11, Khu công nghiệp VSIP Bắc Ninh, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất thiết bị vận tải |
| II | 361 | Công ty Mai Phương (TNHH) | Đường TS13-KCN Tiên Sơn, phường Tam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm nhựa |
| II | 362 | Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam | Số 1, đường TS, 23, Khu công nghiệp Tiên Sơn, phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất thiết bị điện |
| II | 363 | Nhà máy sữa đậu nành Vinasoy Bắc Ninh - Chi nhánh Công ty cổ phần đường Quảng Ngãi | Đường TS 5, Khu công nghiệp Tiên Sơn, phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh | Chế biến sữa |
| II | 364 | Công ty Cổ phần Hanacans | Khu công nghiệp Hanaka, phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vỏ bao bì kim loại |
| II | 365 | Công ty Cổ phần Công thương Đông Phương | Thôn Trang Liệt, phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất dây dẫn |
| II | 366 | Công ty TNHH Taixin Printing Vina-Nhà máy Tiên Sơn | Lô E đường TS3 Khu công nghiệp Tiên Sơn, phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất bao bì in ấn |
| II | 367 | Công ty TNHH Quốc tế Bright Việt Nam | Lô CN.01,02,03,04,05 Khu công nghiệp Thuận Thành II, phường Mão Điền, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất đồ gia dụng gang |
| II | 368 | Công ty TNHH Vietnam Sunergy (BN) | Lô CN-09.1 Khu công nghiệp Thuận Thành II, phường Mão Điền, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 369 | Công ty CP Vật liệu bao bì nhựa Ifc Vina | Lô CN - 33 Khu công nghiệp Thuận Thành II, phường Mão Điền, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 370 | Công ty TNHH Quốc tế Landmark Việt Nam | Lô CN28-29 và CN-30.1, Khu công nghiệp Thuận Thành II, phường Mão Điền, tỉnh Bắc Ninh | Gia công cơ khí |
| II | 371 | Công ty Cổ phần Dinh dưỡng Nutricare | Lô VII.2 và Nhà máy 2: Lô V.11, Lô V.12, Khu công nghiệp Thuận Thành 3, phường Trí Quả, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất mỹ phẩm, tẩy rửa |
| II | 372 | Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Ngũ Long | Cụm công nghiệp Xuân Lâm, phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất cao su và nhựa |
| II | 373 | Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam-Chi nhánh Bắc Ninh | Cụm công nghiệp Xuân Lâm, phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 374 | Công ty TNHH Sewon Vina | Lô CN6-3, Khu công nghiệp Quế Võ 3, phường Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | Gia công cơ khí |
| II | 375 | Công ty TNHH O Sung Rf Vina | Lô CN1-1, Khu công nghiệp Quế Võ 3, phường Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 376 | Công ty Cổ phần Bóng đèn phích nước Rạng Đông | Khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất thiết bị chiếu sáng |
| II | 377 | Công ty TNHH Tiến Minh | Lô G14, Đường G1C KCN Quế Võ mở rộng, phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất ống nhựa |
| II | 378 | Công ty TNHH Tenma - Việt Nam | Lô E1, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 379 | Công ty TNHH Uil Việt Nam | Lô F1, Khu công nghiệp Quế Võ (khu vực mở rộng), phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất nhựa |
| II | 380 | Công ty TNHH Công nghệ bao bì Yuhua VN | Lô 13-2, Khu công nghiệp Quế Võ (khu mở rộng), phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 381 | Công ty TNHH Nhựa cao su Tieeing VN | Km 5, Quốc lộ 18, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 382 | Công ty Nam Á (TNHH) | Lô 16, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 383 | Công ty Cổ phần Thép Hợp Lực | Lô II-1.2 -Khu công nghiệp Quế Võ II, phường Đào Viên, tỉnh Bắc Ninh | Đúc thép |
| II | 384 | Công ty TNHH Công nghiệp Chiến Thắng | Khu công nghiệp Quế Võ II, phường Đào Viên, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 385 | Công ty TNHH Vina CNS | Lô (V) V-8, đường D3 và N2, Khu công nghiệp Quế Võ II, phường Đào Viên, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 386 | Công ty TNHH KX Hitech Bắc Ninh | Khu công nghiệp Quế Võ II, phường Đào Viên, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm kim loại |
| II | 387 | Công ty TNHH Kỹ thuật vật liệu mới Linbo | Khu công nghiệp Quế Võ II, phường Đào Viên, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 388 | Công ty CP Sx và Tmqt Thuận Phát | Lô CN-D03, Cụm công nghiệp Châu Phong, thôn Châu Cầu, xã Phù Lãng, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 389 | Công ty TNHH Mobase Việt Nam | Khu công nghiệp Yên Phong, xã Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 390 | Công ty TNHH Hà Nội Seo wonintech | Khu công nghiệp Yên Phong, xã Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 391 | Công ty TNHH Micro Commercial Components | Lô CN2-1 Khu công nghiệp Yên Phong II-C, xã Tam Giang, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 392 | Công ty TNHH Cayi Technology Việt Nam | Lô CN1-1, Khu công nghiệp Yên Phong II-C, xã Tam Giang, xã Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 393 | Chi nhánh Công ty CP Thực phẩm Hữu Nghị tại Miền Bắc | Lô CN 15-2, Khu công nghiệp Yên Phong mở rộng, xã Yên Trung, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 394 | Công Ty TNHH Betterial Film Technology | Lô CN11-7, Khu công nghiệp Yên Phong mở rộng, xã Yên Trung, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 395 | Công Ty TNHH Niigata Việt Nam | Khu công nghiệp Yên Phong mở rộng, xã Yên Trung, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 396 | Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam-Nhà máy Yên Phong | Khu công nghiệp Yên Phong, xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất khí công nghiệp |
| II | 397 | Chi nhánh Công ty TNHH Lotte Chemical Việt Nam | Đường YP8-1, Khu công nghiệp Yên Phong, xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 398 | Công ty giấy và bao bì Phú Giang | Cụm công nghiệp Phú Lâm, xã Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất bao bì giấy |
| II | 399 | Công ty TNHH THK Manufacturing Of Việt Nam | Lô 5, TS9, Khu công nghiệp Tiên Sơn, xã Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất khác |
| II | 400 | Công ty TNHH Green Precision Components | TS11, Khu công nghiệp Tiên Sơn, xã Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 401 | Công ty Cổ phần Môi trường Xanh Kinh Bắc | Cụm công nghiệp Phú Lâm, xã Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. | Sản xuất công nghiệp |
| II | 402 | Công ty TNHH MTV Vina Paper | Cụm công nghiệp Tân Chi, xã Tân Chi, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất giấy |
| II | 403 | Chi nhánh Công ty Diana Unicharm tại Bắc Ninh | Cụm công nghiệp Tân Chi, xã Tân Chi, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất giấy |
| II | 404 | Công ty TNHH Dầu thực vật Dabaco | Cụm công nghiệp Tân Chi, xã Tân Chi, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất dầu đậu nành |
| II | 405 | Công ty TNHH Cedo Việt Nam | Lô E5-4, Khu công nghiệp Đại Đồng, xã Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 406 | Công ty CP Sữa Việt Nam - NM Tiên Sơn | Khu công nghiệp Tiên Sơn, xã Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh | Chế biến sữa |
| II | 407 | Công ty Cổ phần Tiến Hưng | Số 12 đường 10, Khu công nghiệp Tiên Sơn, xã Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh | Chế biến thực phẩm |
| II | 408 | Chi nhánh Công ty CP Acecook Việt Nam tại Bắc Ninh | Lô 3, TS 6, Khu công nghiệp Tiên Sơn, xã Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh | Chế biến thực phẩm |
| II | 410 | Công ty Cổ phần công nghệ thực phẩm Châu Á | Số 08 đường TS15 Khu công nghiệp Tiên Sơn, xã Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất thực phẩm |
| II | 411 | Công ty TNHH Asean Tire | Lô D3-5, đường TS19, Khu công nghiệp Tiên Sơn, xã Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất lốp, săm |
| II | 412 | Công ty Cổ phần Ngân Sơn | Số 01, đường TS1, Khu công nghiệp Tiên Sơn, xã Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất thuốc lá |
| II | 413 | Công ty Cổ phần Đường Man | Số 01 Đường TS 15, Khu công nghiệp Tiên Sơn, xã Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 414 | Công ty TNHH Chiến Thắng - NM Đại Đồng | Khu công nghiệp Đại Đồng Hoàn Sơn, xã Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất cấu kiện kim loại |
| II | 415 | Công ty TNHH Logos Việt Nam Bn 1 | Lô CN20-1A, Số 6, Đường 10, Khu công nghiệp VSIP Bắc Ninh, xã Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 416 | Doanh nghiệp tư nhân Trịnh Chung | Thôn Song Quỳnh, xã Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sợi, vải dệt |
| II | 417 | Công ty TNHH MTV 45 | Xã Tây Yên Tử, tỉnh Bắc Ninh | Khai thác than |
| II | 418 | Công ty Nhiệt điện Sơn Động - TKV | Thôn Đồng Rì, xã Tây Yên Tử, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất điện |
| II | 419 | Công ty TNHH Chăn nuôi Sơn Động | Thôn Hạ, xã Dương Hưu, tỉnh Bắc Ninh | Chế biến thực phẩm |
| II | 420 | Công ty TNHH Khải Thần Việt Nam | Thôn Già Khê, xã Lục Nam, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất ống nhựa |
| II | 421 | Công ty TNHH Khải Thừa Việt Nam | Cụm công nghiệp Già Khê, xã Lục Nam, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 422 | Công ty CP Casablanca | Cụm công nghiệp Nghĩa Hòa, xã Kép, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 423 | Công ty TNHH Quang Thịnh Phát Bắc Giang | Đồi Rừng Rạc, thôn Thanh Lương, xã Kép, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 424 | Công ty CP Tổng công ty may Bắc Giang LGG | Cụm công nghiệp Nghĩa Hòa, xã Tiên Lục, tỉnh Bắc Ninh | May mặc |
| II | 425 | Công ty TNHH Hanoi Sungho Electronics | Một phần lô CN7, Cụm công nghiệp Hợp Thịnh, xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 426 | Công ty Cổ phần May xuất khẩu Hà Phong | Thôn An Hòa, xã Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Ninh | May mặc |
| II | 427 | Công ty TNHH Nước giải khát và bao bì thực phẩm Vinaken | Cụm công nghiệp Đức Thắng, xã Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 428 | Công ty TNHH Risesun New Material Việt Nam | Lô CN09, Khu công nghiệp Hòa Phú, xã Xuân Cẩm, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 429 | Công ty TNHH Vật liệu hợp kim Bedra VN | Lô CN06, Khu công nghiệp Hòa Phú, xã Xuân Cẩm, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 430 | Công ty TNHH Chunqiu Electronic Việt Nam | Lô CN09, Khu công nghiệp Hòa Phú, xã Xuân Cẩm, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 431 | Công ty TNHH Hanbo Tech | Lô CN09, Khu công nghiệp Hòa Phú, xã Xuân Cẩm, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 432 | Công ty TNHH Vitalink Việt Nam | Lô CN07, Khu công nghiệp Hòa Phú, xã Xuân Cẩm, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 433 | Công ty TNHH Gu Vina One | Lô CN17, Cụm công nghiệp Việt Tiến, phường Tự Lạn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 434 | Công ty TNHH Gu Vina | Lô CN18, Cụm công nghiệp Việt Tiến, phường Tự Lạn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 435 | Công ty TNHH Thép Cường Phát DST | Cụm công nghiệp Hoàng Mai, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sắt thép |
| II | 436 | Công ty TNHH Crystal Martin (Việt Nam) | Lô R-(R1), Khu công nghiệp Quang Châu, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | May trang phục |
| II | 437 | Công ty TNHH Runyang Technology Việt Nam | Một phần lô K (K1 -7), Khu công nghiệp Quang Châu, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm plastic |
| II | 438 | Công ty TNHH Công nghệ chính xác Fuyu | Lô M1 và lô F, Khu công nghiệp Quang Châu, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất thiết bị điện tử |
| II | 439 | Công ty TNHH Ja Solar Việt Nam | Lô G, Khu công nghiệp Quang Châu, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất thiết bị điện |
| II | 440 | Công ty TNHH Fukang Technology | Lô I, Khu công nghiệp Quang Châu, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 441 | Công ty TNHH Naise New Materials Việt Nam | Một phần lô K (K1-5), Khu công nghiệp Quang Châu, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 442 | Công ty TNHH Công nghệ Shunsin Việt Nam | Lô CNSG-10, Khu công nghiệp Vân Trung, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 443 | Công ty TNHH Công nghệ Shunsin (Bắc Giang) | Một phần lô H, Khu công nghiệp Quang Châu, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 444 | Công ty TNHH Heng Li New Materials Việt Nam | Một phần lô N (N-1), Khu công nghiệp Quang Châu, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất công nghiệp |
| II | 445 | Công ty TNHH Vật liệu mới Zhishang Việt Nam | Một phần lô K, Khu công nghiệp Quang Châu, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| II | 446 | Công ty TNHH Air Liquide VN - Quang Châu | Lô T2, Khu công nghiệp Quang Châu, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất khí công nghiệp |
| II | 447 | Công ty TNHH Nhựa chính xác Huimei | Lô M (M-3), Khu công nghiệp Quang Châu, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| II | 448 | Công ty TNHH Dyt Việt Nam | Lô CN -10, Khu công nghiệp Vân Trung, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất băng dính |
| II | 449 | Công ty TNHH Wonjin Vina | Lô CN -16, Khu công nghiệp Vân Trung, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm từ kim loại |
| II | 450 | Công ty TNHH Nhôm Chuangxing Việt Nam | Lô CN01, Khu công nghiệp Vân Trung, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| II | 451 | Công ty TNHH Crown Advanced Material VN | Nhà xưởng CN 07-03, Lô CN-07, Khu công nghiệp Vân Trung, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| II | 452 | Công ty TNHH Ts Tech Vina | Lô CN-17, Khu công nghiệp Vân Trung, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| II | 453 | Công ty Cổ phần Vietnam Sunergy | Lô III - Đồng Vàng, Khu công nghiệp Đình Trám, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất pin và ắc quy |
| II | 454 | Công ty TNHH Dovan | Lô E4, Khu công nghiệp Đình Trám, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | May mặc |
| II | 455 | Công ty TNHH Ich Cube Việt Nam | Lô D13, D14 Khu công nghiệp Đình Trám, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| II | 456 | Công ty TNHH Ja Solar Ne Việt Nam | Lô CN 13 và CN15, Khu công nghiệp Việt Hàn, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất thiết bị điện khác |
| II | 457 | Công ty TNHH Smart Tech Vina | Một phần Lô CN 16, Khu công nghiệp Việt Hàn, phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại |
| II | 458 | Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | Đường Trần Nguyên Hãn, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| II | 459 | Công ty TNHH Thương mại Dương Tiến | Thôn Thành Công + thôn Quyết Tiến, phường Tiền Phong, tỉnh Bắc Ninh | Đúc sắt thép |
| II | 460 | Công ty TNHH Bắc Hà | Số 188A -188B, đường Võ Nguyên Giáp, TDP Liêm Xuyên, phường Tiền Phong, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất giấy |
| II | 461 | Công ty TNHH Sản xuất thép Vạn Xuân | Cụm công nghiệp Nội Hoàng, phường Tiền Phong, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sắt, thép, gang |
| II | 462 | NM giấy Xương Giang - Công ty CP XNK Bắc Giang | Lô B8, B9 Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng, phường Tiền Phong, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất giấy |
| II | 463 | Công ty TNHH Abrasives Việt Nam | Lô B5, B6 Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng, phường Tiền Phong, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất giấy |
| II | 464 | Công ty TNHH Kỹ thuật năng lượng Boviet | Lô B5, B6, Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng, phường Tiền Phong, tỉnh Bắc Ninh | Chế tạo pin mặt trời |
| II | 465 | Công ty TNHH Italisa Việt Nam | Lô số B5, B6, Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng, phường Tiền Phong, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất thiết bị gia dụng |
| II | 466 | Công ty Cổ phần thép Phương Bắc | Lô B1, Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng, phường Tiền Phong, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sắt, thép, gang |
| II | 467 | Công ty TNHH Desay Battery Vina | Lô FJ-26 Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng (phía Nam), phường Tiền Phong, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất pin và ắc quy |
| II | 468 | Công ty Cổ phần Thương mại Sơn Thạch | Lô 13 Cụm công nghiệp Nội Hoàng, phường Tiền Phong, tỉnh Bắc Ninh | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| II | 469 | Công ty Seojin Việt Nam - Chi nhánh Nội Hoàng | Lô L1, L2, L3, Cụm công nghiệp Nội Hoàng, phường Tiền Phong, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất sắt, thép, gang |
| II | 470 | Công ty TNHH Đầu tư Yonz Technology VN | Thôn Đông Hương, phường Yên Dũng, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| III.B | 167 | Công ty CP Viglacera Tiên Sơn | Khu công nghiệp Tiên Sơn, xã Đại Đồng, tỉnh Bắc Ninh | Vật liệu xây dựng |
| III.B | 168 | Công ty CP Catalan | Xã Văn Môn, xã Văn Môn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất gạch ốp lát |
| III.B | 169 | Nhà máy Viglacera Yên Phong | Khu công nghiệp Yên Phong, xã Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh | Vật liệu xây dựng |
| III.B | 170 | Công ty TNHH Kính nổi Việt Nam | Khu công nghiệp Quế Võ mở rộng, phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất thủy tinh |
| III.B | 171 | Công ty CP gạch ốp lát BNC | Khu công nghiệp Quế Võ 2, phường Đào Viên, tỉnh Bắc Ninh | Gạch ốp lát |
| III.B | 172 | Công ty CP Cotto Mikado | Xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 173 | Công ty TNHH Thạch Bàn | Phường Tiền Phong, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 174 | Công ty cổ phần An Hưng Pottery | Thôn Trung Thành, xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 175 | Công ty cổ phần Gốm xây dựng Hiệp Hòa | Một phần lô CNC1, Cụm công nghiệp Hợp Thịnh, xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 176 | Công ty cổ phần Hòa Sơn | Lô số CNC1, Cụm công nghiệp Hợp Thịnh, xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 177 | Công ty TNHH phát triển Hoàng Sơn Phát | Thôn Vân Cẩm, xã Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 178 | Công ty cổ phần vật liệu chịu lửa Quang Minh | Thôn Hữu Định, xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 179 | Công ty cổ phần Hợp Thịnh Phát | Thôn Xuân Biều, xã Xuân Cẩm, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 180 | Công ty cổ phần Hoàn Hảo | Km10, quốc lộ 31, thôn Đại Giáp, xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 181 | Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Đại Lục | Thôn Ngoài, xã Tiên Lục, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 182 | Công ty cổ phần Đại Thắng | Thôn Tiền Đình, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 183 | Công ty cổ phần Hưng Thịnh Tân Yên | Thôn Khánh Ninh, xã Ngọc Thiện, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 184 | Công ty cổ phần sản xuất gạch Đất Việt | Thôn Hạ, xã Tân Yên, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 185 | Công ty TNHH Sản xuất và XD Hưng Thịnh | Thôn Khánh Ninh, xã Ngọc Thiện, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 186 | Công ty cổ phần gốm Đông Sơn | Thôn Trường Sơn, xã Bố Hạ, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 187 | Công ty cổ phần Đầu tư sản xuất gạch Ngọc Việt | Thôn Vàng, xã Bắc Lũng, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 188 | Công ty cổ phần gạch ngói cổ Bát Tràng | Thôn Lịch Sơn, xã Cẩm Lý, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 189 | Công ty cổ phần Thiên Phú | Thôn Đồng Dinh, xã Lục Nam, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 190 | Công ty Thương mại Thịnh Phát | Km 29+700, Quốc lộ 37, xã Lục Nam, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 191 | Công ty TNHH Gạch tuynel Tiên Hưng | Thôn 19, xã Lục Nam, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 192 | Công ty TNHH Phương Sơn | Thôn An Thịnh, xã Lục Nam, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 193 | Công ty TNHH Hoàng Mạnh Việt | Thôn Vũ Trù Đồn, xã Cẩm Lý, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 194 | Công ty TNHH Nam Cường Sơn Động | Thôn Sầy, xã Tuấn Đạo, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 195 | Công ty cổ phần gốm Sơn Động | Thôn Nhân Định, xã Yên Định, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 196 | Công ty cổ phần Clever | Thôn Lâm, xã Nam Dương, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 197 | Công ty TNHH cầu Sim | Thôn Ngân Đài, phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 198 | Công ty cổ phần Bảo Long Bắc Ninh | Thôn Bói, phường Tự Lạn, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 199 | Công ty TNHH gạch Bích Động | Khu 3, phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 200 | Công ty TNHH phát triển khai khoáng Tường Long | Thôn Trung, phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 201 | Công ty cổ phần ĐTXD và thương mại Ninh Giang | Thôn Tân Thịnh, phường Tân An, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 202 | Công ty cổ phần gạch ngói Thạch Bàn | Thôn Đông Hương, phường Yên Dũng, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 203 | Công ty cổ phần gạch Trường Sơn Bắc Giang | Thôn Yên Tập Bến, phường Yên Dũng, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 204 | Công ty cổ phần gạch tuynel Đa Thịnh | Thôn Đa Thịnh, phường Yên Dũng, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 205 | Công ty cổ phần Bắc Hải Hưng | Thôn Liên Sơn, phường Tân An, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 206 | Công ty TNHH gạch ngói Trí Yên | Thôn Hùng Sơn, phường Tân An, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 207 | Công ty TNHH Thắng Lợi | Thôn Minh Phương, phường Yên Dũng, tỉnh Bắc Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| IV | 12 | Công ty CP xử lý chất thải Hòa Bình | Phường Yên Dũng, tỉnh Bắc Ninh | Xử lý chất thải |
| IV | 13 | Công ty TNHH Môi trường đô thị Hùng Phát | Phường Đào Viên, tỉnh Bắc Ninh | Xử lý chất thải |
| IV | 14 | Công ty TNHH Môi trường Việt Tiến | Phường Đào Viên, tỉnh Bắc Ninh | Xử lý chất thải |
| IV | 15 | Công ty TNHH xử lý môi trường Sao Sáng | Đường Tô Hiến Thành, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Xử lý chất thải |
| IV | 16 | Công ty TNHH Môi trường Ngôi Sao Xanh | Thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng, tỉnh Bắc Ninh | Xử lý chất thải |
| IV | 17 | Công ty CP Công nghệ cao Bình Nguyên | Thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng, tỉnh Bắc Ninh | Xử lý chất thải |
| IV | 18 | Công ty TNHH năng lượng EU Conch Venture | Xã Trung Kênh, tỉnh Bắc Ninh | Xử lý chất thải |
| IV | 19 | Công ty TNHH Năng lượng xanh T&J | Phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh | Xử lý chất thải |
| IV | 20 | Công ty CP Môi trường năng lượng Thăng Long | Xã Phù Lãng, tỉnh Bắc Ninh | Xử lý chất thải |
Cơ sở của bạn có trong bảng trên?
Chúng tôi gom số liệu hoạt động năm 2026, tính toán theo hệ số phát thải đã công bố và soạn báo cáo theo Mẫu số 06 để cơ sở ký và nộp UBND tỉnh. Giá cố định 9 triệu (gói số liệu) hoặc 28 triệu (gói báo cáo, một cơ sở, một ranh giới), sửa miễn phí nếu cơ quan thẩm định yêu cầu. Nhắn Zalo kèm tên cơ sở, chúng tôi trả lời trong ngày.
Nguồn
Quyết định 42/2026/QĐ-TTg, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Khoản 3 Điều 11 Nghị định 06/2022/NĐ-CP, sửa đổi tại Nghị định 119/2025/NĐ-CP (thời hạn báo cáo); Nghị định 45/2022/NĐ-CP (chế tài). Bảng được trích tự động từ phụ lục; nếu có sai khác, văn bản gốc là căn cứ. Cập nhật 10/09/2026.