Quyết định 42/2026/QĐ-TTg
27 cơ sở tại An Giang phải kiểm kê khí nhà kính năm 2026
Trích từ phụ lục của Quyết định 42/2026/QĐ-TTg (hiệu lực 25/09/2026), lọc theo địa chỉ ghi trong danh mục. Cơ sở có tên phải gửi báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở cho năm 2026 về UBND tỉnh, thành phố trước ngày 31/03/2027. Đối chiếu số thứ tự với văn bản gốc trước khi kết luận.
Nhóm ngành chiếm nhiều nhất tại An Giang: xi măng, gạch, gốm, vật liệu xây dựng (10 cơ sở), vận tải và kho vận (6 cơ sở), sắt thép và kim loại (3 cơ sở), điện, năng lượng và nhiệt (2 cơ sở).
Các khu, cụm công nghiệp có nhiều cơ sở trong danh mục: Bình Hòa (3).
Phân bổ theo phụ lục: 7 cơ sở thuộc Phụ lục II (ngành công thương), 6 cơ sở thuộc Phụ lục III.A (giao thông vận tải), 11 cơ sở thuộc Phụ lục III.B (xây dựng và vật liệu xây dựng), 3 cơ sở thuộc Phụ lục IV (nông nghiệp và môi trường).
| Phụ lục | STT | Tên cơ sở | Địa chỉ trong danh mục | Ngành nghề chính |
|---|---|---|---|---|
| II | 1851 | Công ty Cổ phần Thép Miền Tây | Tỉnh Lộ 942, ấp Long Hòa, xã Chợ Mới, tỉnh An Giang | Sản xuất Thép |
| II | 1852 | Công ty TNHH An Giang SAMHO | Lô C3 và C5, Khu công nghiệp Bình Hòa, xã Bình Hòa, tỉnh An Giang | Sản xuất giày, dép |
| II | 1853 | Công ty TNHH Tiến Bộ | Khu công nghiệp Bình Hòa, xã Bình Hòa, tỉnh An Giang | Sản xuất Thép |
| II | 1854 | Ban điều hành nhà máy điện Kiên Hải | Số 287, ấp 2, đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang | Sản xuất điện |
| II | 1855 | Công ty TNHH Hwaseung Rạch Giá | Đường số 4, Khu công nghiệp Thạnh Lộc, xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang | Sản xuất giày, dép |
| II | 1856 | Công ty Cổ phần TBS An Giang | Ấp Thanh Niên, xã Phú Hòa, tỉnh An Giang | Sản xuất giày, dép |
| II | 1857 | Công ty TNHH Universal Apparel | Lô C4, Khu công nghiệp Bình Hòa, xã Bình Hòa, tỉnh An Giang | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| III.A | 48 | Chi nhánh Kiên Giang, Công ty Cổ phần xe khách Phương Trang Futabuslines | 260A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang | Vận tải hàng hóa, hành khách |
| III.A | 49 | Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Superdong Kiên Giang | Số 187 Nguyễn Trung Trực, Khu Phố 5, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang | Vận tải hàng hóa, hành khách |
| III.A | 50 | Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Phú Quốc | Tổ 6, ấp Bãi Vòng, Đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang | Vận tải hàng hóa, hành khách |
| III.A | 51 | Công ty TNHH MTV Thạnh Thới | Khu phố 1, phường Tô Châu, tỉnh An Giang | Vận tải hành khách ven biển, vận tải hàng hóa |
| III.A | 52 | Công ty Cổ phần vận tải Bình An Hà Tiên | Khu phố 3, phường Tô Châu, tỉnh An Giang | Vận tải hàng hóa, hành khách |
| III.A | 53 | Công ty TNHH Huệ Nghĩa | Số 9, ấp Bình Thành, xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang | Vận tải hàng hóa, hành khách |
| III.B | 399 | Nhà máy Gạch Ceramic An Giang - Công ty CP Xây lắp An Giang | Quốc lộ 91 khóm Đông Thạnh A, phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 400 | Nhà máy Gạch ngói Tunnel Long Xuyên - Công ty CP Xây lắp An Giang | Số 116 Trần Hưng Đạo, phường Bình Đức, tỉnh An Giang | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 401 | Nhà máy Gạch ngói Tunnel An Giang - Công ty CP Xây lắp An Giang | Khóm 5, xã Tri Tôn, tỉnh An Giang | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 402 | Nhà máy Xi Măng An Giang- Công ty CP Xây lắp An Giang | Số 2435 Trần Hưng Đạo, khóm Đông Thạnh B, phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang | Sản xuất xi măng |
| III.B | 403 | Công ty CP xi măng Hà Tiên Kiên Giang | Số 214, ấp Hòn Chông, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang | Sản xuất xi măng |
| III.B | 404 | Nhà máy Xi măng Kiên Lương, Chi nhánh Công ty CP Xi măng Vicem Hà Tiên | Quốc Lộ 80, khu phố Lò Bom, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang | Sản xuất xi măng |
| III.B | 405 | Công ty TNHH Siam City Cement (Việt Nam) - Chi nhánh Kiên Giang | Liên tỉnh lộ 11, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang | Sản xuất xi măng |
| III.B | 406 | Công ty CP Gạch ngói Kiên Giang | Tổ 4, khu phố Xà Ngách, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 407 | Công ty CP xi măng Kiên Giang | Số 298, Quốc lộ 80, khu phố Lò Bom, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang | Sản xuất xi măng |
| III.B | 408 | Công ty CP Sản xuất - Thương mại dịch vụ Toàn Thành Tâm | Tổ 4, ấp Ngã Tư, phường Tô Châu, tỉnh An Giang | Sản xuất vật liệu xây dựng |
| III.B | 409 | Công ty CP Đầu tư và Phát triển du lịch Phú Quốc | Khu Bãi Dài, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang | Tòa nhà thương mại |
| IV | 55 | Công ty CP môi trường đô thị An Giang, ô chôn lấp hợp vệ sinh số 2 - Khu liên hợp xử lý chất thải rắn cụm Long Xuyên | 147 Nguyễn Trường Tộ, phường Bình Đức, tỉnh An Giang | Thu gom, xử lý chất thải rắn, nước thải |
| IV | 56 | Công ty Tâm Sinh Nghĩa | 1/74 ấp Mỹ Hưng, phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang | Xử lý và tái chế rác thải sinh hoạt |
| IV | 57 | Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Licogi 13 - Bãi rác tạm Đồng Cây Sao | Đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang | Đốt không thu hồi năng lượng |
Cơ sở của bạn có trong bảng trên?
Chúng tôi gom số liệu hoạt động năm 2026, tính toán theo hệ số phát thải đã công bố và soạn báo cáo theo Mẫu số 06 để cơ sở ký và nộp UBND tỉnh. Giá cố định 9 triệu (gói số liệu) hoặc 28 triệu (gói báo cáo, một cơ sở, một ranh giới), sửa miễn phí nếu cơ quan thẩm định yêu cầu. Nhắn Zalo kèm tên cơ sở, chúng tôi trả lời trong ngày.
Nguồn
Quyết định 42/2026/QĐ-TTg, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Khoản 3 Điều 11 Nghị định 06/2022/NĐ-CP, sửa đổi tại Nghị định 119/2025/NĐ-CP (thời hạn báo cáo); Nghị định 45/2022/NĐ-CP (chế tài). Bảng được trích tự động từ phụ lục; nếu có sai khác, văn bản gốc là căn cứ. Cập nhật 10/09/2026.